vanban.org

Điều 7. Đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường — Quyết định 06/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2023 Thay thế: 05/2023/QĐ-UBND · 22/03/2023
Cao Bằng Ban hành 18/04/2019 Hiệu lực 28/04/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
Quyết định 35/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 35/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 06/2019/QĐ-UBND
01/04/202305/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 28/04/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2019/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường

1. Đối tượng phải đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường là các dự án, phương án đầu tư mới, đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP.

2. Trách nhiệm xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường quy định như sau:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường đối với các dự án thuộc đối tượng quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT;

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường của dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ thuộc đối tượng Khoản 1 điều này, trừ các đối tượng Điểm a Khoản 2 điều này.

3. Thời điểm đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường trước khi triển khai dự án, phương án sản xuất, kinh doanh.

4. Thời điểm, trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết, thẩm quyền giải quyết theo quy định tại Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.