Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, các Thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các đơn vị Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 06/2015/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/03/2018
Thay thế: 14/2018/QĐ-UBND · 13/02/2018
Dòng đời phiên bản
8 đời quyết định · 15 phiên bản · 17 năm
01/03/201814/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
09/02/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2015/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thi đua, khen thưởng tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2013 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc thi đua và căn cứ xét tặng thi đua
Điều 4. Nguyên tắc khen thưởng
Điều 5. Hình thức tổ chức phong trào thi đua
Điều 6. Nội dung tổ chức phong trào thi đua
Chương II — DANH HIỆU THI ĐUA VÀ TIÊU CHUẨN DANH HIỆU THI ĐUA
Điều 7. Các danh hiệu thi đua
Điều 8. Danh hiệu “Lao động tiên tiến”, “Chiến sĩ tiên tiến”
Điều 9. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
Điều 10. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”
Điều 11. Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
Điều 12. Danh hiệu “Tập thể Lao động tiên tiến”, “Đơn vị tiên tiến”
Điều 1. 3 . Danh hiệu “Tập thể Lao động xuất sắc”, “Đơn vị quyết thắng”
Điều 1. 4 . Danh hiệu “Gia đình văn hoá”, danh hiệu "Thôn, bản, làng, ấp, tổ dân phố văn hóa" và tương đương
Điều 1. 5 . Danh hiệu Cờ thi đua của UBND tỉnh
Điều 1. 6 . Danh hiệu Cờ Thi đua của Chính phủ
Chương III — HÌNH THỨC, ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
Điều 17. Giấy khen
Điều 18. Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 19. Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
Điều 20. “Huân chương Lao động” hạng ba
Điều 2. 1 . “Huân chương Lao động” hạng nhì
Điều 2. 2 . “Huân chương Lao động” hạng nhất
Điều 2. 3 . “Huân chương Độc lập” hạng ba
Điều 24. “Huân chương Độc lập” hạng nhì
Điều 25. “Huân chương Độc lập” hạng nhất
Điều 26. “Huân chương Hồ Chí Minh” tặng cho tập thể
Điều 27. “Huân chương Sao vàng” tặng cho tập thể
Điều 2. 8 . “Huy chương Hữu nghị”
Điều 2. 9 . Khen thưởng quá trình cống hiến
Chương IV — THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHEN THƯỞNG, TRAO THƯỞNG, HỒ SƠ THỦ TỤC, TUYẾN TRÌNH, THỜI GIAN XÉT ĐỀ NGHỊ KHEN HƯỞNG
Điều 30
Điều 31. Hồ sơ thủ tục đề nghị khen thưởng ( Phụ lục 1 kèm theo )
Điều 32. Quy định về tuyến trình khen thưởng
Điều 33. Thời gian trình và xử lý hồ sơ khen thưởng
Điều 34. Việc thẩm định sáng kiến, kinh nghiệm đề nghị công nhận danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh”, “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”
Điều 35. Nghi thức tổ chức trao tặng và đón nhận khen thưởng
Điều 36. Mẫu bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, bằng chứng nhận "Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh"
Điều 3. 7 . Mẫu giấy khen, bằng chứng nhận “Chiến sĩ thi đua cơ sở”
Điều 3. 8 . Mẫu Cờ thi đua của UBND tỉnh
Chương V — QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁ NHÂN,
Điều 39. Quyền lợi
Điều 40. Trách nhiệm
Chương VI — QUỸ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG, MỨC THƯỞNG
Điều 41. Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 42. Sử dụng Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 43. Quản lý Quỹ thi đua, khen thưởng
Điều 44. Mức tiền thưởng
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 45. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy