vanban.org

Điều 2. Mức thu học phí — Quyết định 06/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/10/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/10/2016 Thay thế: 69/2016/QĐ-UBND · 29/09/2016
Ninh Thuận Ban hành 07/02/2012 Hiệu lực 17/02/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 24/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, vùng thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 69/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 · 06/2012/QĐ-UBND
09/10/201669/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/02/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 06/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu học phí

1. Mức thu học phí đối với hệ Trung cấp nghề (TCN), Cao đẳng nghề (CĐN) công lập:

Đơn vị tính: ngàn đồng/tháng/học sinh, sinh viên

STT Ngành nghề đào tạo

Năm học

2011 - 2012

Năm học

2012 - 2013

Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN
1 Báo chí và thông tin; pháp luật 110 120 120 130 130 140 140 150
2 Toán và thống kê 110 120 120 130 130 140 140 150
3 Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 130 150 140 150 150 160 160 170
4 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 140 160 150 170 160 180 170 190
5 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 150 160 160 170 170 180 180 190
6 Nghệ thuật 170 190 180 200 190 210 200 220
7 Sức khoẻ 170 190 180 200 190 210 200 220
8 Thú y 180 200 190 210 200 220 210 230
9 Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 190 210 200 220 210 230 220 240
10 An ninh, quốc phòng 200 220 210 230 220 240 230 250
11 Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 220 240 240 260 250 270 270 290
STT Ngành nghề đào tạo

Năm học

2011 - 2012

Năm học

2012 - 2013

Năm học

2013 - 2014

Năm học

2014 - 2015

TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN TCN CĐN
12 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 220 240 230 250 240 260 250 270
13 Khoa học tự nhiên 230 250 240 260 250 270 260 280
14 Khác 230 250 250 270 260 290 280 300
15 Dịch vụ vận tải 260 280 270 290 280 300 290 310

2. Đối với học sinh, sinh viên học các lớp hệ Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề do cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên thì mức thu học phí thực hiện theo quy định thu học phí của cơ sở liên kết đào tạo.

3. Mức thu học phí đối với hệ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên: được thu theo thoả thuận với người học nghề.