Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện và thị xã, UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 06/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 17/07/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2024/QĐ-UBND · 02/07/2024
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 20 năm
17/07/202419/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
14/04/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 06/2006/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 3. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
Điều 4. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh:
Điều 6. Thời hạn, gia hạn giấy phép
Điều 7. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, đình chỉ hiệu lực của giấy phép, thu hồi giấy phép
Điều 8. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tham gia hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cấp phép.
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 9. Thăm dò nước dưới đất
Điều 10. Khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 11. Khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 12. Cấp phép xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Điều 14
Điều 15
Chương IV — HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Điều 16. Điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cá nhân được phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 18. Thời hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 20
Điều 21
Điều 22. UBND các huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với tài nguyên nước trên địa bàn mình phụ trách theo quy định pháp luật và UBND tỉnh.
Điều 23
Chương VI — THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 24
Điều 25
Điều 26
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27
Điều 28. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các huyện và thị xã, tổ chức, cá nhân có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện quy định này./.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy