Điều 6. Khu dịch vụ tổng hợp và nhà ở hồ Linh Đàm được hoạch địch với các chức năng sau: (Xem bản vẽ QH-05)
- Đất xây dựng nhà ở (ký hiệu Ơ1÷Ơ7).
- Đất xây dựng cơ quan, công trình công cộng Thành phố (ký hiệu: CC1¸ CC8, DN).
- Đất xây dựng các công trình công cộng đơn vị ở (ký hiệu: ĐV).
- Đất xây dựng trường học, nhà trẻ mẫu giáo (ký hiệu: TH1¸TH2, NT1¸NT2).
- Đất di tích (ký hiệu: DT1¸DT3).
- Đất xây dựng các công trình biệt thự cao cấp hỗn hợp (ký hiệu: BT1¸BT5).
- Đất cây xanh, công viên (ký hiệu: CX1¸CX20).
- Đất các công trình văn hoá (ký hiệu: VP1¸VP5).
- Đất nhà ở, văn phòng (ký hiệu: VP1¸VP6).
- Đất xây dựng bãi đỗ xe (ký hiệu: ĐX1¸ĐX4).
BẢNG THỐNG KÊ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT:
| TT | Hạng mục đất | Ký hiệu | Diệt tích đất (m2) |
| I | Hồ điều hoà | H | 732638 |
| II | Đường Thành phố | 35968 | |
| III | Đường trong Khu vực | 203710 | |
| IV | Bãi đỗ xe công cộng | ĐX | 10477 |
| V | Văn hoá tổng hợp | CC | 72807 |
| VI | Di tích | VP | 16805 |
| VII | Nhà ở, văn phòng | DT | 12753 |
| VII | Biệt thự cao cấp hỗn hợp | VP | 78066 |
| IX | Trường học | BT | 65244 |
| X | Công cộng cấp đơn vị ở | TH | 9807 |
| XI | Trung tâm dạy nghề | ĐV | 3799 |
| XIV | Đất ở | DN | 2184 |
| XV | Nhà trẻ, mẫu giáo | Ơ | 68148 |
| Cây xanh, công viên | NT | 4703 | |
| CX | 283791 | ||
| Tổng cộng | 1600900 |