vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau: — Quyết định 04/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2015 Thay thế: 02/2015/QĐ-UBND · 30/01/2015
Ninh Bình Ban hành 14/02/2014 Hiệu lực 24/02/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 02/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 04/2014/QĐ-UBND
24/02/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 04/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc quy định tại Bảng phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc Ban hành Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:

1. Đơn giá nhà cửa: Bằng đơn giá nhà cửa quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình nhân (x) với hệ số điều chỉnh như sau:

a) Đơn giá nhà tạm (có 9 kiểu đặc trưng):

- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,162.

- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,162.

- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,175.

b) Đơn giá nhà cấp 4 (có 10 kiểu đặc trưng):

- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,127.

- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,129.

- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,129.

c) Đơn giá nhà cấp 3 (có 02 kiểu đặc trưng):

- Thành phố Ninh Bình: Hệ số 1,129.

- Các huyện Gia Viễn, Hoa Lư, Yên Khánh, thị xã Tam Điệp: Hệ số 1,131.

- Các huyện Yên Mô, Kim Sơn, Nho Quan: Hệ số 1,131.

2. Đơn giá vật kiến trúc và nội thất: Bằng đơn giá vật kiến trúc và nội thất tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình nhân (x) với hệ số điều chỉnh 1,15.

3. Đơn giá di chuyển mồ mả: Bằng đơn giá di chuyển mồ mả quy định tại Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình nhân (x) với hệ số điều chỉnh như sau:

a) Mả hung táng: Hệ số 1,12.

b) Mả cát táng:

- Mộ đất: Hệ số 1,12.

- Mộ xây (có 03 kiểu đặc trưng): Hệ số 1,153.