vanban.org

Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND V/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 11/03/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 13/2023/QĐ-UBND · 01/03/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 65/2021/QĐ-UBND · 06/12/2021
Ninh Bình Ban hành 04/11/2016 Hiệu lực 14/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND V/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 29/2016/QĐ-UBND
11/03/202313/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/12/202165/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ 14/11/2016Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/03/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

v/v sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây mới nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ – CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 128/TTr-STC ngày 02/11/2016, và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 250/BC-STC ngày 28/10/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi đơn giá cây trồng tại Phụ lục số 03 Bảng đơn giá cây trồng, vật nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh Ninh Bình như sau:

Khoản 1 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 65/2021/QĐ-UBND, hiệu lực từ 20/12/2021. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 2 Điều 1 đã bị bãi bỏ bởi 65/2021/QĐ-UBND, hiệu lực từ 20/12/2021. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

3. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 31 Chương I Phần A như sau:

“

  Cây mía trắng đ/m2 A 11.000  
  Cây mía đỏ đ/m2 B 15.000  

”

4. Sửa đổi giá cây mía tại Khoản 5 Chương II Phần A như sau:

“

  Cây sắn thuần đ/m2 A 3.900  

”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/11/2016.

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều