Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh. — Quyết định 04/2001/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/01/2001
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 28 năm
27/01/2001Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 04/2001/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đăng kiểm tàu cá, thú y thủy sản, đăng ký chất lượng hàng hóa thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Nghiêm cấm mọi hành vi gây tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến nguồn lợi thủy sản, môi trường sống của các chủng loại thủy sản ở biển, sông ngòi, ao hồ, đồng ruộng.
Điều 3
Điều 4. Theo quy định của Chính phủ: Ranh giới của biển Nghệ An được xác định từ vĩ độ: Từ 18046'N đến 19017'N
Chương II — BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Điều 5. Quy định khu vực cấm và thời gian cấm khai thác trên biển.
Điều 6. Quy định về một số nghề khai thác thủy sản như sau:
Điều 7. Bảo vệ môi trường sống của các loại thủy sản.
Điều 8
Điều 9. Quy định kích thước mắt lưới được phép sử dụng:
Chương III — QUẢN LÝ NGHỀ NGHIỆP VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG NGHỀ CÁ
Điều 10. Quản lý nghề nghiệp và phương tiện hoạt động nghề cá.
Điều 11. Kiểm tra đăng ký, đăng kiểm và cấp các thủ tục hoạt động nghề cá.
Điều 12. Điều kiện và thời hạn cấp giấy tờ hoạt động nghề cá.
Điều 13. Tên và sổ đăng ký phương tiện.
Điều 14. Sang tên đổi chủ.
Điều 15. Trang bị an toàn tàu cá (cứu sinh, cứu hỏa và chống chìm...)
Điều 16. Phương tiện đóng mới.
Điều 17. Quy định cấp giấy tờ tàu thuyền đóng mới.
Điều 18. Tàu thuyền ngoài tỉnh.
Điều 19. Tàu thuyền nước ngoài phải chấp hành đúng theo Nghị định 437/HĐBT ngày 22/12/1990.
Chương IV — THÚ Y THỦY SẢN
Điều 20. Trong chương này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
Điều 21. Quản lý Nhà nước về công tác thú y thủy sản.
Điều 22. Phòng chống dịch cho động vật thủy sản.
Điều 23. Kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thủy sản.
Điều 24. Quản lý thuốc thú y thủy sản.
Chương V — CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA CHUYÊN NGÀNH THỦY SẢN
Điều 25. Đối tượng đăng ký và cơ quan có thẩm quyền đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản.
Điều 26. Nội dung, thủ tục đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản.
Điều 27. Quy định về ghi số đăng ký chất lượng hàng hóa chuyên ngành thủy sản.
Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh hàng thủy sản đạt tiêu chuẩn đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (thực hiện theo Quyết định số 649/2000/QĐ-BTS ngày 4/8/2000 của Bộ Thủy sản).
Điều 29. Khen thưởng và xử lý vi phạm.
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30
Điều 31
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy