Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá cây hoa màu, cây trồng, Mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận: — Quyết định 03/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Thuận Ban hành 17/02/2020 Hiệu lực 27/02/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản3 đời quyết định · 6 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 07/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. · 03/2020/QĐ-UBND
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng giá cây hoa màu, cây trồng, Mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24/01/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận:
1. Mục III - Cây lâm nghiệp của Phụ lục I-Bảng giá hoa màu, cây trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:
STT
Loại cây trồng
ĐVT
Phân theo giai đoạn sinh trưởng
Mới trồng
Chưa thu hoạch
Thu hoạch
Loại già cỗi
1
Điều
1.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
42.000
1.2
Năm thứ hai
đồng/cây
64.000
1.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
79.000
Sản phẩm hạt
đồng/cây
01 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
1.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
93.000
Sản phẩm hạt
đồng/cây
02 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
1.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
93.000
Sản phẩm hạt
đồng/cây
04 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
2
Trôm
2.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
42.000
2.2
Năm thứ hai
đồng/cây
64.000
2.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
79.000
Sản phẩm mủ
đồng/cây
01 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
2.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
93.000
Sản phẩm mủ
đồng/cây)
1,5 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
2.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
93.000
Sản phẩm mủ
đồng/cây
2,5 kg mủ x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
3
Neem, Cốc hành
3.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
34.000
3.2
Năm thứ hai
đồng/cây
47.000
3.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
59.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
3.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
71.000
Sản phẩm lá
đồng/cây
01 kg lá x đơn giá thực tế
Sản phẩm hạt
đồng/cây
1,5 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
3.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
71.000
Sản phẩm lá
đồng/cây
2,5 kg lá x đơn giá thực tế
Sản phẩm hạt
đồng/cây
03 kg hạt x đơn giá thực tế
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
4
Phi lao
4.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
23.000
4.2
Năm thứ hai
đồng/cây
30.000
4.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
37.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
4.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
44.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
4.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
44.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
5
Sao, Dầu, Muồng đen, Sầu đâu, Thanh thất, Lim, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác
5.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
34.000
5.2
Năm thứ hai
đồng/cây
47.000
5.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
59.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
5.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
71.000
- Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
5.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
71.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
6
Bạch đàn, Keo lai, Keo lá tràm, cây lấy gỗ mọc nhanh khác
6.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
15.000
6.2
Năm thứ hai
đồng/cây
25.000
6.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
30.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
6.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
36.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
6.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
40.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
7
Thông 3 lá
7.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
18.000
7.2
Năm thứ hai
đồng/cây
26.000
7.3
Năm thứ ba:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
34.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
7.4
Năm thứ tư:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
40.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
7.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
40.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
8
Đàng, Mắm trắng, cây ngập mặn khác
8.1
Năm thứ nhất
đồng/cây
27.000
8.2
Năm thứ hai
đồng/cây
30.000
8.3
Năm thứ ba
đồng/cây
32.000
8.4
Năm thứ tư
đồng/cây
34.000
8.5
Năm thứ năm trở đi:
Công trồng và chăm sóc
đồng/cây
34.000
Sản phẩm gỗ, củi
đồng/cây
Tính theo thực tế
2. Số thứ tự 19, 51, 52, 53, 54, 55 của Phụ lục III-Mật độ cây trồng được sửa đổi, bổ sung như sau:
STT
Loại cây
Đơn vị tính
Mật độ
19
Điều
cây/ha
500 - 714
51
Trôm
cây/ha
500 - 714
52
Phi lao, Đàng, Mắm trắng, cây ngập mặn khác
cây/ha
1.660 - 3.300
53
Neem, Cốc hành
cây/ha
833 - 1.660
54
Sua, Sao, Dầu, Thanh thất, Sầu dâu, Lim, Muồng đen, Xà cừ, cây lấy gỗ lâu năm mọc chậm khác
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.03/2020/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
03/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Bảng giá hoa màu, cây trồng, mật độ cây trồng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2019/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
03/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Ninh Thuận
Người ký
Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành
17/02/2020
Ngày có hiệu lực
27/02/2020
Ngày hết hiệu lực
10/01/2021
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1