Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. — Quyết định 03/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/05/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/05/2022
Thay thế: 15/2022/QĐ-UBND · 25/04/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2021/QĐ-UBND · 11/01/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
09/05/202215/2022/QĐ-UBNDNgưng hiệu lực Đang xem
10/04/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 03/2019/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/4/2019.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Yêu cầu chung đối với phương tiện hoạt động vận tải trong đô thị
Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG
Điều 4. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải khách theo hợp đồng, xe trung chuyển
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi
Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở phế thải, vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị
Điều 10. Thời gian, phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe
Chương III — PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH
Điều 11. Quy định về phương tiện
Điều 12. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
Điều 13. Lộ trình thực hiện
Điều 14. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh
Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 18. Trách nhiệm và quyền của doanh nghiệp vận tải
Điều 19. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
Điều 20. Quyền và trách nhiệm của hành khách
Điều 21. Việc sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy