vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: — Quyết định 02/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/01/2025 Thay thế: 75/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Phú Yên Ban hành 15/02/2024 Hiệu lực 26/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025 · 75/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024 · 02/2024/QĐ-UBND
07/01/202575/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/02/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 47/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017 · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh. · 30/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 02/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này Quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.