vanban.org

Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/01/2025 Thay thế: 75/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Phú Yên Ban hành 15/02/2024 Hiệu lực 26/02/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025 · 75/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024 · 02/2024/QĐ-UBND
07/01/202575/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/02/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 47/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017 · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh. · 30/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 07/01/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 126/TTr-STC ngày 12 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này Quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Các cơ quan nhà nước có liên quan đến việc thu, nộp thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các Phụ lục Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên như sau:

Phụ lục I: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục II: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục III: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục IV: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục V: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục VI: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Phụ lục VII: Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 3. Điều khoản thi hành:

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 26 tháng 02 năm 2024 và thay thế Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

2. Các trường hợp phát sinh tính thuế tài nguyên trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện mức giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Phú Yên; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số:02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên

(đồng)

 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
  Khoáng sản kim loại     
I1 Sắt     
I101 Sắt kim loại tấn       9.000.000  
I102 Quặng Manhetit (có từ tính)     
I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn            300.000 
I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn            400.000 
I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn            525.000 
I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn            850.000 
I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% tấn         1.025.000 
I103 Quặng Limonit (không từ tính)     
I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn            180.000 
I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn            245.000 
I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn            310.000 
I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn            380.000 
I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn            510.000 
I104 Quặng sắt Deluvi tấn            165.000 
I2 Mangan (Măng-gan)     
I201 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% tấn            595.000 
I202 Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< em=""></mn≤25%<> tấn            850.000 
I203 Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< em=""></mn≤30%<> tấn         1.150.000 
I204 Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< em=""></mn≤35%<> tấn         1.450.000 
I205 Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< em=""></mn≤40%<> tấn         1.850.000 
I206 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% tấn         2.550.000 
I3 Titan     
I301 Quặng titan gốc (ilmenit)     
I30101 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% tấn            130.000 
I30102 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%< p=""> </tio2≤15%<> tấn            180.000 
I30103 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%< p=""> </tio2≤20%<> tấn            255.000 
I30104 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% tấn            467.500 
I302 Quặng titan sa khoáng     
I30201 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách tấn         1.150.000 
I30202 Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)     
I3020201 Ilmenit tấn         2.275.000 
I3020202 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% tấn         6.800.000 
I3020203 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% tấn       16.500.000 
I3020204 Rutil tấn         9.350.000 
I3020205 Monazite tấn       29.750.000 
I3020206 Manhectic tấn            775.000 
I3020207 Xỉ titan tấn       12.750.000 
I3020208 Các sản phẩm còn lại tấn         3.500.000 
I4 Vàng     
I401 Quặng vàng gốc     
I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn tấn         1.105.000 
I40102 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn tấn         1.615.000 
I40103 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn tấn         2.200.000 
I40104 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn tấn         2.850.000 
I40105 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn tấn         3.500.000 
I40106 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn tấn         4.150.000 
I40107 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn tấn         4.800.000 
I40108 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn tấn         5.650.000 
I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg      875.000.000 
I403 Tinh quặng vàng     
I40301 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 tấn      187.000.000 
I40302 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn tấn      212.500.000 
I5 Đất hiếm     
I501 Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1% tấn            102.000 
I502 Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr2O3≤2%</tr tấn            161.500 
I503 Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr2O3≤3%</tr tấn            230.000 
I504 Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr2O3≤4%</tr tấn            310.000 
I505 Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<tr2O3≤5%</tr tấn            390.000 
I506 Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr2O3≤10%</tr tấn            595.000 
I507 Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3 tấn         1.275.000 
I6 Bạc, thiếc     
I602 Bạc kg       17.600.000 
I603 Thiếc     
I60301 Quặng thiếc gốc     
I6030101 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%</sno tấn         1.088.000 
I6030102 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2≤0,6%</sno tấn         1.535.000 
I6030103 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%</sno tấn         2.045.000 
I6030104 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%</sno tấn         2.555.000 
I6030105 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% tấn         3.091.000 
I60302 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) tấn      187.000.000 
I60303 Thiếc kim loại tấn      287.500.000 
I7 Wolfram, Antimoan     
I701 Wolfram     
I70101 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%</wo tấn         1.572.500 
I70102 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%</wo tấn         2.354.500 
I70103 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%</wo tấn         3.527.500 
I70104 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%</wo tấn         4.610.000 
I70105 Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% tấn         5.577.000 
I702 Antimoan     
I70201 Antimoan kim loại tấn      110.000.000 
I70202 Quặng Antimoan     
I7020201 Quặng antimoan có hàm lượng Sb≤5% tấn         7.335.000 
I7020202 Quặng antimoan có hàm lượng 5<sb≤10%< p=""> </sb≤10%<> tấn       12.240.000 
I7020203 Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p=""> </sb≤15%<> tấn       17.265.000 
I7020204 Quăng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p=""> </sb≤20%<> tấn       24.440.000 
I7020205 Quăng antimon có hàm lượng Sb>20% tấn       31.625.000 
I8 Chì, kẽm     
I801 Chì, kẽm kim loại tấn       41.000.000 
I802 Tinh quặng chì, kẽm     
I80201 Tinh quặng chì     
I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn       14.025.000 
I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn       20.035.000 
I80202 Tinh quặng kẽm     
I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn         4.500.000 
I8020202 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn         6.000.000 
I803 Quặng chì, kẽm     
I80301 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn            680.000 
I80302 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10% Tấn         1.130.000 
I80303 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn         1.600.000 
I80304 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn         2.057.000 
I9 Nhôm, Bouxite     
I901 Quặng bouxite trầm tích tấn              64.000 
I902 Quặng bouxite laterit tấn            325.000 
I10 Đồng     
I1001 Quặng đồng     
I100101 Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% tấn            586.000 
I100102 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% tấn         1.165.000 
I100103 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% tấn         1.946.000 
I100104 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn         2.750.000 
I100105 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn         3.665.000 
I100106 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn         4.810.000 
I100107 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn         6.050.000 
I1002 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20% tấn       18.150.000 
I1003 Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥ 20% (Trừ sản phẩm công nghiệp) tấn       22.400.000 
I11 Niken (Quặng Niken)     
I1101 Quăng niken có hàm lượng Ni<0,5% Tấn            469.500 
I1102 Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75% Tấn            838.500 
I1103 Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1% Tấn         1.173.500 
I1104 Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25% Tấn         1.509.000 
I1105 Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5% Tấn         1.844.500 
I1106 Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75% Tấn         2.179.500 
I1107 Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2% Tấn         2.515.000 
I12 Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-di (vanadi)     
I1201 Molipden tấn         3.150.000 
I13 Khoáng sản kim loại khác     
I1301 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% tấn       12.550.000 
I1302 Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% tấn         3.300.000 
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
II Khoáng sản không kim loại     
II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3             70.000 
II2 Đá, sỏi     
II201 Sỏi     
II20101 Sạn trắng m3           440.000 
II20102 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3           204.000 
II202 Đá     
II20201 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)     
II2020101 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 m3        1.000.000 
II2020102 Đá khối đế xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 m3        2.000.000 
II2020103 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 m3        6.000.000 
II2020104 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2 m3        8.000.000 
II2020105 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên m3      10.000.000 
II20202 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)                     
II2020201 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m3 m3        1.000.000 
II2020202 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m3 đến dưới 1 m3 m3        2.000.000 
II2020203 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1 m3 đến dưới 3 m3 m3        3.000.000 
II2020204 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3        4.000.000 
II20203 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường                     
II2020301 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3           100.000 
II2020302 Đá hộc m3           150.000 
II2020303 Đá cấp phối m3           200.000 
II2020304 Đá dăm các loại m3           240.000 
II2020305 Đá lô ca m3           200.000 
II2020306 Đá chẻ m3           400.000 
II2020307 Đá bụi, mạt đá m3 100.000 
II20204 Đá bazan dạng cục, cột (trụ) m3        1.500.000 
II3 Đá nung vôi và sản xuất xi măng     
II301 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3           90.000 
II302 Đá sản xuất xi măng     
II30201 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3           127.500 
II30202 Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3             76.500 
II30203 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng     
II3020301 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3           110.000 
II3020302 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3             52.500 
II3020303 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3             52.500 
II3020304 Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) tấn           127.500 
III4 Đá hoa trắng     
II401 Đá hoa trắng kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3           450.000 
II402 Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát     
II40201 Loại 1 - trắng đều m3      16.500.000 
II40202 Loại 2 - vân vệt m3      12.750.000 
II40203 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3        8.500.000 
II403 Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát m3        3.450.000 
II404 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3           340.000 
II405 Đá hoa trắng < 0,4m3 để chế tác mỹ nghệ m3        1.380.000 
II406 Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo m3           300.000 
II5 Cát     
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3             68.000 
II502 Cát xây dựng     
II50201 Cát đen dùng trong xây dựng m3             85.000 
II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng m3           225.000 
II503 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3           105.000 
II6 Cát làm thủy tinh m3           297.500 
II7 Đất làm gạch, ngói m3           170.000 
II8 Đá Granite     
II801 Đá Granite màu ruby m3        7.000.000 
II802 Đá Granite màu đỏ m3        5.100.000 
II803 Đá Granite màu tím, trắng m3        2.125.000 
II804 Đá Granite màu khác m3        3.400.000 
II805 Đá gabro và diorit m3        4.250.000 
II806 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3           900.000 
II807 Đá Granite bán phong hoá m3             59.000 
II9 Sét chịu lửa     
II901 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng tấn           323.000 
II902 Sét chịu lửa các màu còn lại tấn           153.000 
II10 Dolomite, quartzite     
II1001 Dolomite     
II100101 Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng m3           382.500 
II100102 Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)     
II10010201 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 m3        3.400.000 
II10010202 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3 m2 đến dưới 0,6 m2 m3        6.800.000 
II10010203 Đà khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 m3        9.000.000 
II10010204 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1 m2 trở lên m3      11.000.000 
II100103 Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3           170.000 
II100104 Đá Dolomite màu vân gỗ m3      24.000.000 
II1002 Quarzite     
II100201 Quặng Quarzite thường tấn           136.000 
II100202 Quăng Quarzite (thạch anh tinh thể) tấn           255.000 
II100203 Đá Quarzite (sử dụng áp điện) tấn        1.650.000 
II1003 Pyrophylit     
II100301 Pyrophylit (khoáng sản khai thác) tấn           118.000 
II100302 Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%< p=""> </al203≤30%<> tấn           185.000 
II100303 Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%< p=""> </al203≤33%<> tấn           400.000 
II100304 Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% tấn           518.000 
II11 Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)     
II1101 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn           255.000 
II1102 Cao lanh đã rây tấn           680.000 
II1103 Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn           297.500 
II1104 Fenspat phong hoá Tấn             75.000 
II12 Mica, thạch anh kỹ thuật     
II1201 Mica     
II120101 Mica tấn        1.400.000 
II120102 Sericite tấn           385.000 
II120103 Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite tấn           140.000 
II1202 Thạch anh kỹ thuật     
II120201 Thạch anh kỹ thuật tấn           275.000 
II120202 Thạch anh bột tấn        1.275.000 
II120203 Thạch anh hạt tấn        1.650.000 
II13 Pirite, phosphorite tấn   
II1302 Quặng phosphorite     
II130201 Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% tấn           425.000 
II130202 Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% tấn           550.000 
II130203 Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% tấn           700.000 
II14 Apatit     
II1401 Apatit loại I     
II140101 Apatit loại I dạng cục tấn        1.550.000 
II140102 Apatit loại I dạng bột tấn        1.150.000 
II1402 Apatit loại II tấn           975.000 
II1403 Apatit loại III tấn           425.000 
II1404 Apatit loại tuyển tấn        1.250.000 
II15 Secpentin (Quặng secpentin) tấn           137.500 
II16 Than antraxit hầm lò     
II1601 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn        1.436.600 
II1602 Than cục     
II160201 Than cục 1a, 1b,1c tấn        3.380.000 
II160202 Than cục 2a, 2b tấn        3.740.000 
II160203 Than cục 3a, 3b tấn        3.793.000 
II160204 Than cục 4a, 4b tấn        4.135.000 
II160205 Than cục 5a, 5b tấn        3.705.000 
II160206 Than cục don 6a, 6b, 6c tấn        3.020.000 
II160207 Than cục don 7a, 7b, 7c tấn        1.640.000 
II160208 Than cục don 8a, 8b, 8c tấn           970.000 
II1603 Than cám     
II160301 Than cám 1 tấn        2.865.000 
III60302 Than cám 2 tấn        2.985.000 
II160303 Than cám 3a, 3b, 3c tấn        2.720.000 
II160304 Than cám 4a, 4b tấn        2.075.000 
II160305 Than cám 5a, 5b tấn        1.640.000 
II160306 Than cám 6a, 6b tấn        1.295.000 
III60307 Than cám 7a, 7b, 7c tấn           975.000 
II1604 Than bùn     
II160401 Than bùn tuyển 1a, 1b tấn           885.000 
II160402 Than bùn tuyển 2a, 2b tấn           800.000 
II160403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn           655.000 
II160404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn           565.000 
II17 Than antraxit lộ thiên     
II1701 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) tấn        1.435.000 
II1702 Than cục     
II170201 Than cục 1a, 1b, 1c tấn        3.380.000 
II170202 Than cục 2a, 2b tấn        3.740.000 
II170203 Than cục 3a, 3b tấn        3.793.000 
II170204 Than cục 4a, 4b tấn        4.135.000 
II170205 Than cục 5a, 5b tấn        3.705.000 
II170206 Than cục don 6a, 6b, 6c tấn        3.020.000 
II170207 Than cục don 7a, 7b, 7c tấn        1.640.000 
II170208 Than cục don 8a, 8b, 8c tấn           970.000 
II1703 Than cám     
II170301 Than cám 1 tấn        2.865.000 
II170302 Than cám 2 tấn        2.985.000 
II170303 Than cám 3a, 3b, 3c tấn        2.720.000 
II170304 Than cám 4a, 4b tấn        2.075.000 
II170305 Than cám 5a, 5b tấn        1.640.000 
II170306 Than cám 6a, 6b tấn        1.295.000 
II170307 Than cám 7a, 7b, 7c tấn           975.000 
II1704 Than bùn     
II170401 Than bùn tuyển 1a, lb tấn           885.000 
II170402 Than bùn tuyển 2a, 2b tấn           800.000 
II170403 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c tấn           655.000 
II170404 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c tấn           565.000 
II18 Than nâu, than mỡ     
II1801 Than nâu tấn 760.000 
II1802 Than mỡ     
II180201 Than mỡ có độ tro khô Ak ≤ 40% tấn        2.125.000 
II180202 Than mỡ có độ tro khô Ak > 40% tấn        1.330.000 
II19 Than khác     
II1901 Than bùn tấn           340.000 
II1902 Than bùn tuyển khác tấn           156.400 
II1903 Than bã sàng tấn           238.000 
II1904 Xít thải than tấn           221.000 
II1905 Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm tấn        1.761.500 
II1906 Than cám trong than nguyên khai 15-100 mm tấn        2.651.000 
II20 Kim cương, rubi, sapphire kg   
II2001 Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg     880.000.000 
II2002 Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg     880.000.000 
II2003 Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng kg     880.000.000 
II22 Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz kg   
II2201 Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên           660.000 
II23 Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite     
II2301 Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 880.000.000 
II2302 Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.100.000.000 
II2303 Thạch anh tinh thể khác tấn      27.500.000 
II24 Khoáng sản không kim loại khác     
II2401 Barit     
II240101 Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% tấn             60.000 
II240102 Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40% tấn           205.000 
II240103 Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60% tấn           450.000 
II240104 Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% tấn           700.000 
II240105 Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% tấn           900.000 
II2402 Fluorit     
II240201 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20% tấn           107.500 
II240202 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30% tấn           350.000 
II240203 Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50% tấn        1.500.000 
II240204 Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% tấn        2.750.000 
II240205 Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% tấn        3.250.000 
II2403 Quặng Diatomite khai thác tấn           210.000 
II2404 Graphit     
II240401 Quặng Graphit khai thác tấn           660.000 
II240402 Tinh quặng Graphit tấn        7.300.000 
II2405 Quặng Tacl (Tale)     
II240501 Quặng Tacl khai thác tấn           765.000 
II240502 Bột Tacl tấn        1.360.000 
II2406 Bùn khoáng tấn        1.105.000 
II2407 Sét Bentonite m3           255.000 
II2408 Quặng Silic tấn           620.000 
II2409 Quặng Magnesit tấn        1.062.500 
II2410 Đá phong thủy     
II241101 Gỗ hoá thạch chiều cao < 20 cm viên        1.500.000 
II241102 Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm viên        2.200.000 
II241103 Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm viên        3.300.000 
II241104 Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg               5.500 
II241105 Calcite hồng, trắng, xanh kg           550.000 
II241106 Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long kg           550.000 
II241107 Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy tấn        1.100.000 
II241108 Tourmaline đen viên           550.000 
II241109 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm kg        3.300.000 
II241110 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên viên           440.000 
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính

thuế tài nguyên
(đồng)

 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
III Sản phẩm của rừng tự nhiên     
III1 Gỗ nhóm I     
III101 Cẩm lai     
III10101 Đường kính (D)<25cm m3           12.500.000 
III10102 25cm≤D<50cm m3           24.650.000 
III10103 D≥50 cm m3           33.600.000 
III102 Cẩm liên (cà gần) m3             6.205.000 
III103 Dáng hương (giáng hương) m3           23.000.000 
III104 Du sam m3           21.000.000 
III105 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)     
III10501 D<25cm m3             5.850.000 
III10502 25cm≤D<50cm m3           23.800.000 
III10503 D≥50 cm m3           31.600.000 
III106 Gụ     
III10601 D<25cm m3             5.400.000 
III10602 25cm≤D<50cm m3           11.100.000 
III10603 D≥50 cm m3           14.650.000 
III107 Gụ mật (Gõ mật)     
III10701 D<25cm m3             3.650.000 
III10702 25cm≤D<50cm m3             7.500.000 
III10703 D≥50 cm m3           13.250.000 
III108 Hoàng đàn m3           37.500.000 
III109 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3       3.400.000.000 
III110 Huỳnh đường m3             7.700.000 
III111 Hương     
III11101 D<25cm m3             6.550.000 
III11102 25cm≤D<50cm m3           16.300.000 
III11103 D≥50 cm m3           22.100.000 
III112 Hương tía m3           15.400.000 
III113 Lát m3           10.450.000 
III114 Mun m3           16.000.000 
II1115 Muồng đen m3             5.610.000 
III116 Pơ mu     
III11601 D<25cm m3             7.956.000 
III11602 25cm≤D<50cm m3           15.300.000 
III11603 D≥50 cm m3           21.000.000 
III117 Sơn huyết m3             8.500.000 
III118 Trai m3             9.350.000 
III119 Trắc     
III11901 D<25cm m3             7.400.000 
III11902 25cm≤D<35cm m3           13.450.000 
III11903 35cm≤D<50cm m3           24.800.000 
III11904 50cm≤D<65cm m3           62.815.000 
III11905 D≥65cm m3          154.300.000 
III120 Các loại khác     
III12001 D<25cm m3             5.100.000 
III12002 25cm≤D<35cm m3             8.000.000 
III12003 35cm≤D<50cm m3           11.300.000 
III12004 D≥50 cm m3           19.650.000 
III2 Gỗ nhóm II     
III201 Cẩm xe m3             6.700.000 
III202 Đinh (đinh hương)     
III20201 D<25cm m3             8.550.000 
III20202 25cm≤D<50cm m3           12.200.000 
I1I20203 D≥50 cm m3           15.000.000 
III203 Lim xanh     
III20301 D<25cm m3             7.150.000 
III20302 25cm≤D<50cm m3           12.400.000 
III20303 D≥50 cm m3           15.000.000 
III204 Nghiến     
III20401 D<25cm m3             4.300.000 
III20402 25cm≤D<50cm m3             7.750.000 
III20403 D≥50 cm m3           10.850.000 
III205 Kiền kiền     
III20501 D<25cm m3             5.100.000 
III20502 25cm≤D<50cm m3             8.150.000 
III20503 D≥50 cm m3           14.150.000 
III206 Da đá m3             5.525.000 
III207 Sao xanh m3             6.250.000 
III208 Sến m3             8.800.000 
III209 Sến mật m3             5.750.000 
III210 Sến mủ m3             4.050.000 
III211 Táu mật m3             8.900.000 
III212 Trai ly m3           12.650.000 
III213 Xoay     
III21301 D<25cm m3             3.400.000 
III21302 25cm≤D<50cm m3             4.750.000 
III21303 D≥50 cm m3             7.250.000 
III214 Các loại khác     
III21401 D<25cm m3             3.700.000 
III21402 25cm≤D<50cm m3             7.650.000 
III21403 D≥50 cm m3           11.250.000 
III3 Gỗ nhóm III     
III301 Bằng lăng m3             5.000.000 
III302 Cà chắc (cà chí)     
III30201 D<25cm m3             2.900.000 
III30202 25cm≤D<50cm m3             4.000.000 
III30203 D≥50 cm m3             5.100.000 
III303 Cà ổi m3             5.500.000 
III304 Chò chỉ     
III30401 D<25cm m3             3.050.000 
III30402 25cm≤D<50cm m3             4.550.000 
III30403 D≥50 cm m3             9.500.000 
III305 Chò chai m3             5.500.000 
III306 Chua khét m3             5.700.000 
III307 Dạ hương m3             6.600.000 
III308 Giỗi     
III30801 D<25cm m3             7.650.000 
III30802 25cm≤D<50cm m3           11.050.000 
III30803 D≥50 cm m3           15.500.000 
III309 Dầu gió m3             4.200.000 
III310 Huỳnh m3             5.500.000 
III311 Re mit m3             4.650.000 
III312 Re hương m3             4.950.000 
III313 Săng lẻ m3             6.600.000 
III314 Sao đen m3             4.650.000 
III315 Sao cát m3             3.750.000 
III316 Trường mật m3             5.500.000 
III317 Trường chua m3             5.500.000 
III318 Vên vên m3             4.200.000 
III319 Các loại khác     
III31901 D<25cm m3             2.050.000 
III31902 25cm≤D<35cm m3             3.650.000 
III31903 35cm≤D<50cm m3             6.100.000 
III31904 D≥50 cm m3             7.850.000 
III4 Gỗ nhóm IV     
III401 Bô bô     
III40101 Chiều dài <2m m3             1.800.000 
III40102 Chiều dài ≥2m m3             3.200.000 
III402 Chặc khế m3             3.750.000 
III403 Cóc đá m3             2.350.000 
III404 Dầu các loại m3             3.300.000 
III405 Re (De) m3             6.500.000 
III406 Gội tía m3             6.500.000 
III407 Mỡ m3             1.150.000 
III408 Sến bo bo m3             3.250.000 
III409 Lim sừng m3             3.250.000 
III410 Thông m3             2.650.000 
III411 Thông lông gà m3             4.950.000 
III412 Thông ba lá m3             3.100.000 
III413 Thông nàng     
III41301 D<35cm m3             1.950.000 
III41302 D≥35cm m3             3.800.000 
III414 Vàng tâm m3             6.500.000 
III415 Các loại khác     
III41501 D<25cm m3             1.550.000 
III41502 25cm≤D<35cm m3             2.850.000 
III4I503 35cm≤D<50cm m3             4.050.000 
III41504 D≥50 cm m3             5.600.000 
III5 Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác     
III501 Gỗ nhóm V     
III50101 Chò xanh m3             5.500.000 
III50102 Chò xót m3             2.550.000 
III50103 Dải ngựa m3             3.500.000 
III50104 Dầu m3             4.150.000 
III50105 Dầu đỏ m3             3.500.000 
III50106 Dầu đồng m3             3.350.000 
III50107 Dầu nước m3             3.300.000 
III50108 Lim vang (lim xẹt) m3             4.950.000 
III50109 Muồng (Muồng cánh dán) m3             2.050.000 
III50110 Sa mộc m3             4.950.000 
III50111 Sau sau (Táu hậu) m3                800.000 
III50112 Thông hai lá m3             3.250.000 
III50113 Các loại khác     
III5011301 D<25cm m3             1.530.000 
III5011302 25cm≤D<50cm m3             2.750.000 
III5011303 D≥50cm m3             4.950.000 
III502 Gỗ nhóm VI     
III50201 Bạch đàn m3             2.200.000 
III50202 Cáng lò m3             3.300.000 
III50203 Chò m3             3.750.000 
III50204 Chò nâu m3             4.400.000 
III50205 Keo m3             2.200.000 
III50206 Kháo vàng m3             2.600.000 
III50207 Mận rừng m3             2.050.000 
III50208 Phay m3             2.050.000 
III50209 Trám hồng m3             2.700.000 
III50210 Xoan đào m3             3.400.000 
III50211 Sấu m3           10.710.000 
III50212 Các loại khác     
III5021201 D<25cm m3             1.105.000 
III5021202 25cm≤D<50cm m3             2.300.000 
III5021203 D≥50cm m3             4.250.000 
III503 Gỗ nhóm VII     
III50301 Gáo vàng m3             2.450.000 
III50302 Lồng mức m3             2.900.000 
III50303 Mò cua (Mù cua/Sữa) m3             2.550.000 
III50304 Trám trắng m3             2.650.000 
III50305 Vang trứng m3             2.900.000 
III50306 Xoan m3             1.700.000 
III50307 Các loại khác     
III5021203 D<25cm m3             1.150.000 
III5021203 25cm≤D<50cm m3             2.400.000 
III5021203 D≥50cm m3             3.750.000 
III504 Gỗ nhóm VIII     
III50401 Bồ đề m3             1.150.000 
III50402 Bộp (đa xanh) m3             4.100.000 
III50403 Trụ mỏ m3                920.000 
III50404 Các loại khác     
III5040401 D<25cm m3                900.000 
III5040402 D≥25cm m3             2.380.000 
III6 Cành, ngọn, gốc, rễ     
III601 Cành, ngọn m3  bằng 20% giá bán gỗ tương ứng 
III602 Gốc, rễ m3  bằng 40% giá bán gỗ tương ứng 
III7 Củi Ste = 0,7m3                595.000 
III8 Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô     
III801 Tre     
1II80101 D<5cm cây                    9.350 
III80102 5cm≤D<6cm cây                  15.300 
III80103 6cm≤D<10cm cây                  25.500 
III80104 D≥10 cm cây                  35.000 
III802 Trúc cây                    8.500 
III803 Nứa     
III80301 D<7cm cây                    3.400 
III80302 D≥7cm cây                    6.800 
III804 Mai     
III80401 D<6cm cây                  15.300 
III80402 6cm≤D<10cm cây                  25.500 
III80403 D≥10 cm cây                  35.000 
III805 Vầu     
III80501 D<6cm cây                    9.350 
III80502 6cm≤D<10cm cây                  17.850 
III80503 D≥10 cm cây                  23.500 
III806 Tranh cây   
III807 Giang cây   
III80701 D<6cm cây                    5.100 
III80702 6cm≤D<10cm cây                    8.500 
1II80703 D≥10 cm cây                  15.300 
III808 Lồ ô     
III80801 D<6cm cây                    6.800 
III80802 6cm≤D<10cm cây                  12.750 
III80803 D≥10 cm cây                  17.500 
III9 Trầm hương, kỳ nam     
III901 Trầm hương     
III90101 Loại 1 kg          425.000.000 
III90102 Loại 2 kg           85.000.000 
III90103 Loại 3 kg           17.000.000 
III902 Kỳ nam     
III90201 Loại 1 kg          885.000.000 
III90202 Loại 2 kg          654.500.000 
III10 Hồi, quế, sa nhân, thảo quả     
III1001 Hồi     
III100101 Tươi kg                  68.000 
III110102 Khô kg                  90.000 
III1002 Quế     
III100201 Tươi kg                  27.500 
III100202 Khô kg                100.000 
III1003 Sa nhân     
III100301 Tươi kg                127.500 
III100302 Khô kg                255.000 
III1004 Thảo quả     
III100401 Tươi kg                102.000 
III100402 Khô kg                340.000 
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02  năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
V Hải sản tự nhiên     
IV1 Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm     
IV101 Ngọc trai     
IV102 Bào ngư kg               330.000 
IV103 Hải sâm kg               510.000 
IV2 Hải sản tự nhiên khác     
IV201 Cá     
IV20101 Cá loại 1, 2, 3 kg                51.000 
IV20102 Cá loại khác kg                25.500 
IV202 Cua kg               185.000 
IV204 Mực kg                82.500 
IV205 Tôm     
IV20501 Tôm hùm kg               748.000 
IV20502 Tôm khác kg               127.500 
Phụ lục V

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02  năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính

thuế tài nguyên
(đồng)

 
 
 
V Nước thiên nhiên     
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
V101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp     
V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3             325.000 
V10102 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3             775.000 
V10103 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  m3           1.650.000 
V10104 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3               26.000 
V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3             200.000 
V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3             750.000 
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch     
V301 Nước mặt m3                 4.000 
V302 Nước dưới đất (nước ngầm) m3                 6.000 
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác     
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3               70.000 
V302 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3               45.000 
V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3                 5.000 
Phụ lục VI

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính

thuế tài nguyên
(đồng)

 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
VI Yến sào thiên nhiên kg            51.100.000 
Phụ lục VII

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh phú yên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Kèm theo Quyết định số: 02 /2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên/ 

Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính

thuế tài nguyên
(đồng)

 
 
 
(1) (2) (3) (4) 
VII Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên tấn              2.550.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều