vanban.org

Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/05/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/05/2018 Thay thế: 15/2018/QĐ-UBND · 11/05/2018
Phú Yên Ban hành 27/10/2017 Hiệu lực 11/11/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời quyết định · 13 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 75/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2025 · 75/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2024 · 02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 07/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 47/2017/QĐ-UBND
28/05/201815/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/11/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017 · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Về việc Bổ sung cát nhiễm mặn vào Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với các loại lâm sản, khoáng sản, nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của UBND Tỉnh. · 30/2015/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/05/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên ______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính số: 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; số: 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính (tại Tờ trình số 3077/TTr-STC ngày 14/9/2017).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Phú Yên. (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương, Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2017 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh năm 2017./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC I 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND

ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
 
 
 
I Sắt     
1 Sắt kim loại Tấn 9.000.000 
2 Quặng Manhetit (có từ tính)     
2.1 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 300.000 
2.2 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 400.000 
2.3 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 525.000 
2.4 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 850.000 
2.5 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.025.000 
3 Quặng Limonit (không từ tính)     
3.1 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Tấn 180.000 
3.2 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Tấn 245.000 
3.3 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Tấn 310.000 
3.4 Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Tấn 380.000 
3.5 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Tấn 510.000 
4 Quặng sắt Deluvi Tấn 165.000 
II Mangan (Măng-gan)     
1 Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20% Tấn 595.000 
2 Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< p=""> </mn≤25%<> Tấn 850.000 
3 Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< p=""> </mn≤30%<> Tấn 1.150.000 
4 Quặng mangan có hàm lượng 30<mn≤35%< p=""> </mn≤35%<> Tấn 1.450.000 
5 Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< p=""> </mn≤40%<> Tấn 1.850.000 
6 Quặng mangan có hàm lượng Mn>40% Tấn 2.550.000 
III Titan     
1 Quặng titan gốc (ilmenit)     
1.1 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10% Tấn 130.000 
1.2 Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio2≤15%< p=""> </tio2≤15%<> Tấn 180.000 
1.3 Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio2≤20%< p=""> </tio2≤20%<> Tấn 255.000 
1.4 Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20% Tấn 467.500 
2 Quặng titan sa khoáng     
2.1 Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách Tấn 1.150.000 
2.2 Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)     
2.3 Ilmenit Tấn 2.275.000 
2.4 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65% Tấn 6.800.000 
2.5 Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65% Tấn 16.500.000 
2.6 Rutil Tấn 9.350.000 
2.7 Monazite Tấn 29.750.000 
2.8 Manhectic Tấn 775.000 
2.9 Xi titan Tấn 12.750.000 
2.10 Các sản phẩm còn lại Tấn 3.500.000 
IV Vàng     
1 Quặng vàng gốc     
1.1 Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn Tấn 1.105.000 
1.2 Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn Tấn 1.615.000 
1.3 Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn Tấn 2.200.000 
1.4 Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn Tấn 2.850.000 
1.5 Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn Tấn 3.500.000 
1.6 Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tẩn Tấn 4.150.000 
1.7 Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn Tấn 4.800.000 
1.8 Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn Tấn 5.650.000 
2 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 875.000.000 
3 Tinh quặng vàng     
3.1 Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 Tấn 187.000.000 
3.2 Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn Tấn 212.500.000 
V Đất hiếm     
1 Quặng đất hiếm về hàm lượng TR203≤1% Tấn 102.000 
2 Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< p=""> </tr203≤2%<> Tấn 161.500 
3 Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr203≤3%< p=""> </tr203≤3%<> Tấn 230.000 
4 Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr203≤4%< p=""> </tr203≤4%<> Tấn 310.000 
5 Quặng đất hiếm có hàm tượng 4%<tr203≤5%< p=""> </tr203≤5%<> Tấn 390.000 
6 Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr203≤10%< p=""> </tr203≤10%<> Tấn 595.000 
7 Quặng đất hiểm có hàm lượng >10% TR203 Tấn 1.275.000 
VI Bạc, thiếc     
1 Bạc kim loại kg 17.600.000 
2 Thiếc     
2.1 Quặng thiếc gốc     
2.1.1 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2≤0,4%< p=""> </sno2≤0,4%<> Tấn 1.088.000 
2.1.2 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2<0,6%< p=""> </sno2<0,6%<> Tấn 1.535.000 
2.1.3 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%< p=""> </sno2≤0,8%<> Tấn 2.045.000 
2.1.4 Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2≤1%< p=""> </sno2≤1%<> Tấn 2.555.000 
2.1.5 Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% Tấn 3.091.000 
2.1.6 Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc) Tấn 187.000.000 
2.2 Thiếc kim loại Tấn 287.500.000 
VII Wolfram, Antimoan     
1 Wolfram     
1.1 Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo3≤0,3%< p=""> </wo3≤0,3%<> Tấn 1.572.500 
1.2 Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo3≤0,5%< p=""> </wo3≤0,5%<> Tấn 2.354.500 
1.3 Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo3≤0,7%< p=""> </wo3≤0,7%<> Tấn           3.527.500 
1.4 Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo3≤1%< p=""> </wo3≤1%<> Tấn 4.610.000 
1.5 Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1% Tấn 5.577.000 
2 Antimoan     
2.1 Antimoan kim loại Tấn 110.000.000 
2.2 Quặng Antimoan     
2.3 Quặng antimon có hàm lượng Sb<5% Tấn 7.335.000 
2.4 Quặng antimon có hàm lượng 5≤Sb<10% Tấn 12.240.000 
2.5 Quặng antimon có hàm lượng 10%<sb≤15%< p=""> </sb≤15%<> Tấn 17.265.000 
2.6 Quăng antimon có hàm lượng 15%<sb≤20%< p=""> </sb≤20%<> Tấn 24.440.000 
2.7 Quăng antimon có hàm lượng Sb>20% Tấn 31.625.000 
VIII Chì, kẽm     
1 Chì, kẽm kim loại Tấn 41.000.000 
2 Tinh quặng chì, kẽm     
2.1 Tinh quặng chì     
2.1.1 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% Tấn 14.025.000 
2.1.2 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% Tấn 20.035.000 
2.2 Tinh quặng kẽm     
2.2.1 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% Tấn 4.500.000 
2.2.2 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% Tấn 6.000.000 
3 Quặng chì, kẽm     
3.1 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 680.000 
3.2 Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< p=""> </pb+zn<10%<> Tấn 1.130.000 
3.3 Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<pb+zn<15%< p=""> </pb+zn<15%<> Tấn 1.600.000 
3.4 Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15% Tấn 2.057.000 
IX Nhôm, Bauxit     
1 Quặng bauxit trầm tích Tấn 64.000 
2 Quặng bauxit laterit Tấn 325.000 
X Đồng     
1 Quặng đồng     
1.1 Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5% Tấn 586.000 
1.2 Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% Tấn 1.165.000 
1.3 Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% Tấn 1.946.000 
1.4 Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% Tấn 2.750.000 
1.5 Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% Tấn 3.665.000 
1.6 Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% Tấn 4.810.000 
1.7 Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% Tấn 6.050.000 
2 Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% Tấn 18.150.000 
XI Nikel (Quặng Nikel) Tấn 2.720.000 
XII Molipden Tấn 3.150.000 
XIII Khoáng sản kim loại khác     
1 Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20% Tấn 12.550.000 
2 Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40% Tấn 3.300.000 
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC II 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN

 KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

 

(Ban hành kèm Quyết định số  47/2017/QĐ-UBND

 ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
 
 
 
I Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 60.000 
II Đá, sỏi     
1 Sỏi     
1.1 Sạn trắng m3 440.000 
1.2 Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 204.000 
2 Đá xây dựng     
2.1 Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)     
2.1.1 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 m3 1.000.000 
2.1.2 Đá khối đế xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 m3 2.000.000 
2.1.3 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 m3 6.000.000 
2.1.4 Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2 m3 8.000.000 
2.1.5 Đá khối để xẻ có diện tích bề mật từ 01m2 trở lên m3 10.000.000 
2.2 Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)                        
2.2.1 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 m3 1.000.000 
2.2.2 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 m3 2.000.000 
2.2.3 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 m3  3.000.000 
2.2.4 Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3  4.000.000 
2.3 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường                       
2.3.1 Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3  100.000 
2.3.2 Đá hộc và đá base m3 110.000 
2.3.3 Đá cấp phối m3  200.000 
2.3.4 Đá dăm các loại m3  240.000 
2.3.5 Đá lô ca m3 200.000 
2.3.6 Đá chẻ, đá bazan dạng cột m3 400.000 
III Đá nung vôi và sản xuất xi măng     
1 Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 195.000 
2 Đá sản xuất xi măng     
2.1 Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 127.500 
2.2 Đá sét sản xuất XI măng (khoáng sản khai thác) m3 76.500 
2.3 Đá làm phụ gia sản xuất xi măng     
2.3.1 Đá puzolan (khoáng sản khai thác) m3 110.000 
2.3.2 Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) m3  52.500 
2.3.3 Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) m3 52.500 
2.3.4 Quặng laterit sốt (khoáng sản khai thác) Tấn 127.500 
IV Đá hoa trắng     
1 Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4m3 sau khai thác m3 850.000 
2 Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát     
2.1 Loại 1 - trắng đều m3 16.500.000 
2.2 Loại 2 - vân vệt m3 12.750.000 
2.3 Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 8.500.000 
3 Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3 340.000 
V Cát     
1 Cát san tấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 68.000 
2 Cát xây dựng     
2.1 Cát đen dùng trong xây dựng m3 85.000 
2.2 Cát vàng dùng trong xây dựng m3  350.000 
3 Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 127.500 
VI Cát làm thủy tinh (cát trắng) m3 297.500 
VII Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3  170.000 
VIII Đá Granite m3   
1 Đá Granite màu ruby m3 7.000.000 
2 Đá Granite màu đỏ m3 5.100.000 
3 Đá Granite màu tím, trắng m3 2.125.000 
4 Đá Graniíe màu khác m3 3.400.000 
5 Đá gabro và diorit m3 4.250.000 
6 Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) m3 900.000 
IX Sét chịu lửa     
1 Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Tấn  323.000 
2 Sét chịu lửa các màu còn lợi Tấn 153.000 
X Dolomit, quartzite     
1 Dolomit     
1.1 Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) m3 102.000 
1.2 Đá Dolomit có kich thước ≥0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3    382.500 
1.3 Đá khối Dolomit dùng để xẻ     
1.3.1 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 m3 3.400.000 
1.3.2 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 m3 6.800.000 
1.3.3 Đà khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 m3 9.000.000 
1.3.4 Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tich bề mặt từ 1m2 trở lên m3 11.000.000 
1.3.5 Đá Dolomit sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp m3 170.000 
2 Quarzit     
2.1 Quặng Quarzit thường Tấn  136.000 
2.2 Quăng Quarzit (thạch anh tinh thể) Tấn 255.000 
2.3 Đá Quarzit (sử dụng áp điện) Tấn 1.650.000 
3 Pyrophylit     
3.1 Pyrophylit (khoáng sản khai thác) Tấn 118.000 
3.2 Pyrophilit có hàm lượng 25%<al203≤30%< p=""> </al203≤30%<> Tấn 185.000 
3.3 Pyrophilit có hàm lượng 30%<al203≤33%< p=""> </al203≤33%<> Tấn  400.000 
3.4 Pyrophilit có hàm lượng AL203>33% Tấn   518.000 
XI Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)     
1 Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Tấn 255.000 
2 Cao lanh dưới rây Tấn 680.000 
3 Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Tấn 297.500 
XII Mica, thạch anh kỹ thuật     
1 Mica Tấn 1.400.000 
2 Thạch anh kỹ thuật     
2.1 Thạch anh kỹ thuật Tấn 275.000 
2.2 Thạch anh bột Tấn 1.275.000 
2.3 Thạch anh hạt Tấn 1.650.000 
XIII Quặng phosphorit     
1 Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5<20% Tấn 425.000 
2 Quặng Phosphorite có hàm lượng 20%≤P2O5<30% Tấn 550.000 
3 Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5≥30% Tấn 700.000 
XIV Apatit     
1 Apatit loại I Tấn 1.550.000 
2 Apatit loại II Tấn 975.000 
3 Apatit loại III Tấn 425.000 
4 Apatit loại tuyển Tấn 1.250.000 
XV Secpentin (Quặng secpentin) Tấn 137.500 
XVI Than antraxit hầm lò     
1 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.436.600 
2 Than cục     
2.1 Than cục 1a, 1b,1c Tấn 3.380.000 
2.2 Than cục 2a, 2b Tấn 3.740.000 
2.3 Than cục 3a, 3b Tấn 3.793.000 
2.4 Than cục 4a, 4b Tấn 4.135.000 
2.5 Than cục 5a, 5b Tấn 3.705.000 
2.6 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 3.020.000 
2.7 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.640.000 
2.8 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 970.000 
3 Than cám     
3.1 Than cám 1 Tấn 2.865.000 
3.2 Than cám 2 Tấn 2.985.000 
3.3 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.720.000 
3.4 Than cám 4a, 4b Tấn 2.075.000 
3.5 Than cám 5a, 5b Tấn 1.640.000 
3.6 Than cám 6a, 6b Tấn 1.295.000 
3.7 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 975.000 
4 Than bùn     
4.1 Than bùn tuyển 1a, 1b Tấn 885.000 
4.2 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 800.000 
4.3 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn  655.000 
4.4 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 565.000 
XVII Than antraxit lộ thiên     
1 Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15) Tấn 1.435.000 
2 Than cục     
2.1 Than cục 1a, 1b, 1c Tấn 3.380.000 
2.2 Than cục 2a, 2b Tấn 3.740.000 
2.3 Than cục 3a, 3b Tấn 3.793.000 
2.4 Than cục 4a, 4b Tấn 4.135.000 
2.5 Than cục 5a, 5b Tấn 3.705.000 
2.6 Than cục don 6a, 6b, 6c Tấn 3.020.000 
2.7 Than cục don 7a, 7b, 7c Tấn 1.640.000 
2.8 Than cục don 8a, 8b, 8c Tấn 970.000 
3 Than cám     
3.1 Than cám 1 Tấn 2.865.000 
3.2 Than cám 2 Tấn 2.985.000 
3.3 Than cám 3a, 3b, 3c Tấn 2.720.000 
3.4 Than cám 4a, 4b Tấn  2.075.000 
3.5 Than cám 5a, 5b Tấn 1.640.000 
3.6 Than cám 6a, 6b Tấn 1.295.000 
3.7 Than cám 7a, 7b, 7c Tấn 615.000 
4 Than bùn     
4.1 Than bùn tuyển 1a, lb Tấn 885.000 
4.2 Than bùn tuyển 2a, 2b Tấn 800.000 
4.3 Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c Tấn 655.000 
4.4 Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c Tấn 565.000 
XVIII Than nâu, than mỡ     
1 Than nâu Tấn 432.500 
2 Than mỡ Tấn 2.125.000 
XIX Than bùn Tấn 340.000 
XX Kim cương, rubi, sapphire kg   
1 Ru bi     
1.1 Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm kg 3.300.000 
1.2 Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên 27.500.000 
1.3 Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 550.000 
1.4 Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit kg 3.300.000 
2 Sapphire     
2.1 Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên 27.500.000 
2.2 Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 550.000 
2.3 Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm kg 3.300.000 
3 Corindon     
3.1 Corindon làm tranh đá quý kích thước nhỏ hơn 2,5 mm kg 3.300.000 
3.2 Corindon trang sức hoặc kích thước lớn hơn 2,5 mm viên 550.000 
XXI Emerald, alexandrite, opan kg   
XXII Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz kg   
1 Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc viên 660.000 
XXIII Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite     
1 Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc Tấn 880.000.000 
2 Anmetit (thạch anh tím) Tấn 1.100.000.000 
3 Thạch anh tinh thể khác Tấn 27.500.000 
XXIV Khoáng sản không kim loại khác     
1 Barit     
1.1 Quặng Barit khai thác Tấn 382.500 
1.2 Tinh quặng Barit hàm lượng 60%≤BaSO4<70% Tấn 700.000 
1.3 Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4≥70% Tấn 900.000 
2 Fluorit     
2.1 Quặng Fluorit khai thác Tấn 425.000 
2.2 Quặng Fluorit có hàm lượng 50%≤CaF2<70% Tấn 2.750.000 
2.3 Quặng Fluorit có hàm lượng 70%≤CaF2<90% Tấn 3.250.000 
3 Quặng Diatomite khai thác Tấn 210.000 
4 Graphit     
4.1 Quặng Graphit khai thác Tấn 660.000 
4.2 Tinh quặng Graphit Tấn 7.300.000 
4.3 Quặng Fluorit khai thác Tấn 425.000 
5 Quặng Tacl (Tale)     
5.1 Quặng Tacl khai thác Tấn 765.000 
5.2 Bột Tacl Tấn 1.360.000 
6 Quặng Sericite Tấn 385.000 
7 Bùn khoáng Tấn 1.105.000 
8 Sét Bentonite m3 255.000 
9 Quặng Silic Tấn 620.000 
10 Quặng Magnesit Tấn 1.062.500 
11 Đá phong thủy     
11.1 Gỗ hóa thạch (đường kinh (8-15) cm x chiều cao (20-30) cm viên 2.200.000 
11.2 Gỗ hóa thạch (đường kính (8-15) cm x chiều cao trên 30 cm viên 3.300.000 
11.3 Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia kg 5.500 
11.4 Calcite hồng, trắng, xanh kg 550.000 
11.5 Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long kg 550.000 
11.6 Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy Tấn 1.100.000 
11.7 Tourmaline đen viên 550.000 
11.8 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm kg 3.300.000 
11.9 Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên viên 440.000 
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC III 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND

 ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên
(đồng)

 
 
 
I Gỗ nhóm I     
1 Cẩm lai, lát     
1.1 D<25cm m3         12.500.000 
1.2 25cm≤D<50cm m3         24.650.000 
1.3 D≥50 cm m3         33.600.000 
2 Cẩm liên (cà gần) m3           6.205.000 
3 Dáng hương (giáng hương) m3         23.000.000 
4 Du sam m3         21.000.000 
5 Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)     
5.1 D<25cm m3           5.850.000 
5.2 25cm≤D<50cm m3         23.800.000 
5.3 D≥50 cm m3         31.600.000 
6 Gụ     
6.1 D<25cm m3           5.400.000 
6.2 25cm≤D<50cm m3         11.100.000 
6.3 D≥50 cm m3         14.650.000 
7 Gụ mật (Gõ mật)     
7.1 D<25cm m3           3.650.000 
7.2 25cm≤D<50cm m3           7.500.000 
7.3 D≥50 cm m3         13.250.000 
8 Hoàng đàn m3         37.500.000 
9 Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3    3.400.000.000 
10 Huỳnh đường m3           7.700.000 
11 Hương     
11.1 D<25cm m3           6.550.000 
11.2 25cm≤D<50cm m3         16.300.000 
11.3 D≥50 cm m3         22.100.000 
12 Hương tía m3         15.400.000 
13 Lát m3         10.450.000 
14 Mun m3         16.000.000 
15 Muằng đen m3           5.610.000 
16 Pơ mu     
16.1 D<25cm m3           7.956.000 
16.2 25cm≤D<50cm m3         15.300.000 
16.3 D≥50 cm m3         21.000.000 
17 Sơn huyết m3           8.500.000 
18 Trai m3           9.350.000 
19 Trắc     
19.1 D≤25cm m3           7.400.000 
19.2 25cm≤D<35cm m3         13.450.000 
19.3 35cm≤D<50cm m3         24.800.000 
19.4 50cm≤D<65cm m3         62.815.000 
19.5 D≥65cm m3       154.300.000 
20 Các loại khác     
20.1 D<25cm m3           5.100.000 
20.2 25cm≤D<35cm m3           8.000.000 
20.3 35cm≤D<50cm m3         11.300.000 
20.4 D≥50 cm m3         19.650.000 
II Gỗ nhóm II     
1 Cẩm xe m3           6.700.000 
2 Đinh (đinh hương)     
2.1 D<25cm m3           8.550.000 
2.2 25cm≤D<50cm m3         12.200.000 
2.3 D≥50 cm m3         15.000.000 
3 Lim xanh     
3.1 D<25cm m3           7.150.000 
3.2 25cm≤D<50cm m3         12.400.000 
3.3 D≥50 cm m3         15.000.000 
4 Nghiến     
4.1 D<25cm m3           4.300.000 
4.2 25cm≤D<50cm m3           7.750.000 
4.3 D≥50 cm m3         10.850.000 
5 Kiền kiền     
5.1 D<25cm m3           5.100.000 
5.2 25cm≤D<50cm m3           8.150.000 
5.3 D≥50 cm m3         14.150.000 
6 Da đá m3           5.525.000 
7 Sao xanh m3           6.250.000 
8 Sến m3           8.800.000 
9 Sến mật m3          5.750.000 
10 Sến mủ m3           4.050.000 
11 Táu mật m3           8.900.000 
12 Trai ly m3         12.650.000 
13 Xoay     
13.1 D<25cm m3           3.400.000 
13.1 25cm≤D<50cm m3           4.750.000 
13.2 D≥50 cm m3           7.250.000 
14 Các loại khác     
14.1 D<25cm m3           3.700.000 
14.2 25cm≤D<50cm m3           7.650.000 
14.3 D≥50 cm m3         11.250.000 
III Gỗ nhóm III     
1 Bằng lăng m3           4.400.000 
2 Cà chắc (cà chí)     
2.1 D<25cm m3           2.900.000 
2.2 25cm≤D<50cm m3           4.000.000 
2.3 D≥50 cm m3           5.100.000 
3 Cà ổi m3           5.500.000 
4 Chò chỉ     
4.1 D<25cm m3           3.050.000 
4.2 25cm≤D<50cm m3           4.550.000 
4.3 D≥50 cm m3           9.500.000 
5 Chò chai m3           5.500.000 
6 Chua khét, trường chua m3           5.700.000 
7 Dạ hương m3           6.600.000 
8 Giỗi     
8.1 D<25cm m3           7.650.000 
8.2 25cm≤D<50cm m3         11.050.000 
8.3 D≥50 cm m3         15.500.000 
9 Dầu gió m3           4.200.000 
10 Huỳnh m           5.500.000 
11 Re mit m3           4.650.000 
12 Re hương m3           4.950.000 
13 Săng lẻ m3           6.600.000 
14 Sao đen m3           4.650.000 
15 Sao cát m3           3.750.000 
16 Trường mật m3           5.500.000 
17 Trường chua m3      5.500.000 
18 Vên vên m3   4.200.000 
19 Các loại khác     
19.1 D<25cm m3   2.050.000 
19.2 25cm≤D<35cm m3           3.650.000 
19.3 35cm≤D<50cm m3           6.100.000 
19.4 D≥50 cm m3           7.850.000 
IV Gỗ nhóm IV     
1 Bô bô     
1.1 Chiều dài <2m m3           1.800.000 
1.2 Chiều dài ≥2m m3           3.200.000 
2 Chặc khế m3           3.750.000 
3 Cóc đá m3           2.350.000 
4 Dầu các loại m3           3.300.000 
5 Re (De) m3           6.500.000 
6 Gội tía m3           6.500.000 
7 Mỡ m3           1.150.000 
8 Sến bo bo m3           3.250.000 
9 Lim sừng m3           3.250.000 
10 Thông m3           2.650.000 
11 Thông lông gà m3           4.950.000 
12 Thông ba lá m3           3.100.000 
13 Thông nàng     
13.1 D<35cm m3           1.950.000 
13.2 D≥35cm m3           3.800.000 
14 Vàng tâm m3           6.500.000 
15 Các loại khác     
15.1 D<25cm m3           1.550.000 
15.2 25cm≤D<35cm m3           2.850.000 
15.3 35cm≤D<50cm m3           4.050.000 
15.4 D≥50 cm m3           5.600.000 
IV Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác     
1 Gỗ nhóm V     
1.1 Chò xanh m3           5.500.000 
1.2 Chò xót m3           2.550.000 
1.3 Dải ngựa m3           3.500.000 
1.4 Dầu m3           4.150.000 
1.5 Dầu đỏ m3           3.500.000 
1.6 Dầu đồng m3           3.350.000 
1.7 Dầu nước m3           3.300.000 
1.8 Lim vang (lim xẹt) m3           4.950.000 
1.9 Muồng (Muồng cánh dán) m3           2.050.000 
1.10 Sa mộc m3           4.950.000 
1.11 Sau sau (Táu hậu) m3              800.000 
1.12 Thông hai lá m3           3.250.000 
1.13 Các loại khác     
1.13.1 D<25cm m3           1.530.000 
1.13.2 25cm≤D<50cm m3           2.750.000 
1.13.2 D≥50cm m3           4.950.000 
2 Gỗ nhóm VI     
2.1 Bạch đàn m3           2.200.000 
2.2 Cáng lò m3           3.300.000 
2.3 Chò m3           3.750.000 
2.4 Chò nâu m3           4.400.000 
2.5 Keo m3           2.200.000 
2.6 Kháo vàng m3           2.600.000 
2.7 Mận rừng m3           2.050.000 
2.8 Phay m3           2.050.000 
2.9 Trám hồng m3           2.700.000 
2.10 Xoan đào m3           3.400.000 
2.11 Sấu m3         10.710.000 
2.12 Các loại khác     
2.12.1 D<25cm m3           1.105.000 
2.12.2 25cm≤D<50cm m3           2.300.000 
2.12.3 D≥50cm m3           4.250.000 
3 Gỗ nhóm VII     
3.1 Gáo vàng m3           2.450.000 
3.2 Lồng mức m3           2.900.000 
3.3 Mò cua (Mù cua/Sữa) m3           2.550.000 
3.4 Trám trắng m3           2.650.000 
3.5 Vang trứng m3           2.900.000 
3.6 Xoăn m3           1.700.000 
3.7 Các loại khác     
3.7.1 D<25cm m3           1.150.000 
3.7.2 25cm≤D<50cm m3           2.400.000 
3.7.3 D≥50cm m3           3.750.000 
4 Gỗ nhóm VIII     
4.1 Bồ đề m3           1.150.000 
4.2 Bộp (đa xanh) m3           4.550.000 
4.3 Trụ mỏ m3              920.000 
4.4 Các loại khác     
4.4.1 D<25cm m3              900.000 
4.4.2 D≥25cm m3           2.380.000 
5 Các loại gỗ khác m3   
VI Cành, ngọn, gốc, rễ     
1 Cành, ngọn m3 bằng 20% giá bán gỗ tương ứng 
2 Gốc, rễ m3 bằng 40% giá bán gỗ tương ứng 
VII Củi Ste              595.000 
VIII Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô     
1 Tre     
1.1 D<5cm cây                  9350 
1.2 5cm≤D<6cm cây                15.300 
1.3 6cm≤D<10cm cây                25.500 
1.4 D≥10 cm cây                35.000 
2 Trúc cây                  8.500 
3 Nứa     
3.1 D<7cm cây                  3.400 
3.2 D≥7cm cây                  6.800 
4 Mai     
4.1 D<6cm cây                15.300 
4.2 6cm≤D<10cm cây                25.500 
4.3 D≥10 cm cây                35.000 
5 Vầu     
5.1 D<6cm cây                  9.350 
5.2 6cm≤D<10cm cây                17.850 
5.3 D≥10 cm cây                23.500 
6 Tranh cây   
7 Giang cây   
7.1 D<6cm cây                  5.100 
7.2 6cm≤D<10cm cây                  8.500 
7.3 D≥10 cm cây                15.300 
8 Lồ ô     
8.1 D<6cm cây                  6.800 
8.2 6cm≤D<10cm cây                12.750 
8.3 D≥10 cm cây                17.500 
IX Trầm hương, kỳ nam     
1 Trầm hương     
1.1 Loại 1 kg       425.000.000 
1.2 Loại 2 kg         85.000.000 
1.3 Loại 3 kg         17.000.000 
2 Kỳ nam     
2.1 Loại 1 kg       885.000.000 
2.2 Loại 2 kg       654.500.000 
X Hồi, quế, sa nhân, thảo quả     
1 Hồi     
1.1 Tươi kg                68.000 
1.2 Khô kg                90.000 
2 Quế     
2.1 Tươi kg                27.500 
2.2 Khô kg              100.000 
3 Sa nhân     
3.1 Tươi kg              127.500 
3.2 Khô kg              255.000 
4 Thảo quả     
4.1 Tươi kg              102.000 
4.2 Khô kg              340.000 
        
  Ghi chú:     
  D: Đường kính sản phẩm rừng tự nhiên     
  1Ste = 0,7m3     
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC IV 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND

 ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
(đồng)
 
 
 
I Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm     
1 Ngọc trai     
2 Bào ngư kg 330.000 
3 Hải sâm kg 510.000 
II Hải sản tự nhiên khác     
1 Cá     
1.1 Cá loại 1, 2, 3 kg 51.000 
1.2 Cá loại khác kg 25.500 
2 Cua kg 185.000 
3 Mực kg 82.500 
4 Tôm     
4.1 Tôm hùm kg 748.000 
4.2 Tôm khác kg 127.500 
Phụ lục V

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC V 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND

 ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên
(đồng)

 
 
 
I Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp     
1.1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) m3 325.000 
1.2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) m3 775.000 
1.3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp   1.650.000 
1.4 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... m3 26.000 
2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     
2.1 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 200.000 
2.2 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 750.000 
II Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch     
1 Nước mặt m3 4.000 
2 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 6.000 
III Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác     
1 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 70.000 
2 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng m3 45.000 
3 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) m3 5.000 
Phụ lục VI

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên trên địa bàn tỉnh phú yên

PHỤ LỤC VI 
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI YẾN SÀO THIÊN NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
 

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2017/QĐ-UBND

 ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh)

 
STT Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính

Giá tính thuế

tài nguyên
(đồng)

 
 
 
I Yến sào thiên nhiên kg 62.050.000 
Mục lục Bấm để đi tới điều