Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2016/QĐ-KTNN ngày 28/07/2016 của Tổng Kiểm toán nhà nước ban hành Quy định về giải quyết khiếu nại của đơn vị được kiểm toán. — Quyết định 01/2021/QĐ-KTNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 05/07/2023
Thay thế: 10/2023/QĐ-KTNN · 05/07/2023
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
05/07/202310/2023/QĐ-KTNNThay thế Đang xem
10/04/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2021/QĐ-KTNN › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khiếu nại, khởi kiện và trả lời kiến nghị trong hoạt động kiểm toán nhà nước.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc giải quyết
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — KHIẾU NẠI, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI KIỂM TOÁN; TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ VỀ KẾT QUẢ VÀ HÀNH VI KIỂM TOÁN
Điều 6. Trường hợp áp dụng biện pháp khẩn cấp trong giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 7. Xác định căn cứ làm cơ sở khiếu nại kiểm toán
Điều 8. Hình thức khiếu nại kiểm toán
Điều 9. Thời hiệu khiếu nại kiểm toán
Điều 10. Thời hạn giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 11. Các trường hợp không thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 12. Rút khiếu nại kiểm toán
Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại
Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước, Đoàn kiểm toán, thành viên Đoàn kiểm toán, các cá nhân có liên quan đến kết quả kiểm toán bị khiếu nại hoặc hành vi kiểm toán bị khiếu nại
Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Tổng Kiểm toán nhà nước
Điều 16. Tiếp nhận văn bản của đơn vị được kiểm toán, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm toán
Điều 17. Phân loại văn bản
Điều 18. Xử lý văn bản của người khiếu nại, xem xét thụ lý đơn để giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 19. Thụ lý giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 20. Xác minh nội dung khiếu nại
Điều 21. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại
Điều 22. Tổ chức đối thoại
Điều 23. Dự thảo quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 24. Quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 25. Điều chỉnh và gửi báo cáo kiểm toán, thông báo kết quả kiểm toán, thông báo kết luận, kiến nghị đã điều chỉnh cho người khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Điều 26. Gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 27. Trách nhiệm của đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước tham gia vào quá trình giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 28. Hiệu lực pháp luật của quyết định giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 29. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
Điều 30. Hồ sơ giải quyết khiếu nại kiểm toán
Điều 31. Cơ sở xác định trường hợp trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Điều 32. Trình tự, thủ tục trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Điều 33. Thông báo về việc trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Điều 34. Tổ chức nghiên cứu, kiểm tra, xác minh nội dung kiến nghị; dự thảo văn bản trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Điều 35. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc tham gia trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Điều 36. Ban hành văn bản trả lời kiến nghị về kết quả và hành vi kiểm toán
Chương III — KHỞI KIỆN TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
Điều 37. Căn cứ khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại trong hoạt động kiểm toán nhà nước
Điều 38. Thời hiệu khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại trong hoạt động kiểm toán nhà nước
Điều 39. Tham gia tố tụng của Kiểm toán nhà nước
Điều 40. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia trong hoạt động khởi kiện vụ án
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Báo cáo, kiểm tra về công tác giải quyết khiếu nại, trả lời kiến nghị và khởi kiện
Điều 42. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy