vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 01/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2018 Thay thế: 15/2018/QĐ-UBND · 30/05/2018
Hà Giang Ban hành 06/02/2017 Hiệu lực 17/02/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 64/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 09/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Quy định một số nội dung thực hiện chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 01/2017/QĐ-UBND
10/06/201815/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/02/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 2073/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 2073/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2017/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn