vanban.org

Điều 14. Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá và hồ sơ phương án giá — Quyết định 01/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2019 Thay thế: 174/QĐ-UBND · 30/01/2020 Thay thế: 17/2019/QĐ-UBND · 06/05/2019
Cà Mau Ban hành 22/01/2015 Hiệu lực 01/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 78/2024/QĐ-UBND Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 78/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 17/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý giá, phân cấp quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 01/2015/QĐ-UBND
20/05/201917/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/02/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 06/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 06/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 01/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá và hồ sơ phương án giá

1. Biểu mẫu đăng ký giá thực hiện theo mẫu phụ lục số 1 kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Biểu mẫu kê khai giá thực hiện theo mẫu phụ lục số 4 kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

3. Hồ sơ phương án giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện theo mẫu phụ lục số 2a kèm theo Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.