Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. — Quyết định 01/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/12/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 34/2018/QĐ-UBND · 05/12/2018
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 12 năm
20/12/201834/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/01/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 01/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
Điều 2. Nội dung hoạt động đối ngoại
Điều 3. Nguyên tắc lãnh đạo và quản lý hoạt động đối ngoại
Điều 4. Thẩm quyền quyết định về hoạt động đối ngoại
Chương II — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Điều 5. Xây dựng chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm
Điều 6. Thực hiện chương trình đối ngoại
Điều 7. Tổ chức triển khai chương trình, nội dung đi công tác nước ngoài của lãnh đạo tỉnh
Điều 8. Đón tiếp khách quốc tế đến thăm và làm việc tại tỉnh
Điều 9. Thủ tục cho phép người nước ngoài, tổ chức nước ngoài đến làm việc trên địa bàn tỉnh
Điều 10. Cấp giấy phép lao động cho lao động người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh
Điều 11. Phối hợp quản lý cư trú và hoạt động của các tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh
Chương IV — QUẢN LÝ KÝ KẾT VÀ THỰC HIỆN THỎA THUẬN QUỐC TẾ, TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ
Điều 12. Quyết định ký kết thỏa thuận quốc tế
Điều 13. Trình tự và thủ tục tiến hành ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 14. Quyết định tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
Điều 15. Hồ sơ, thủ tục xin phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong hoạt động kinh tế đối ngoại
Điều 17. Vận động, ký kết, thực hiện và quản lý viện trợ phi chính phủ nước ngoài
Điều 18. Công tác văn hóa đối ngoại và ngoại giao văn hóa
Điều 19. Công tác thông tin, tuyên truyền đối ngoại
Điều 20. Nhiệm vụ của đối ngoại nhân dân
Điều 21. Nội dung quản lý hoạt động đối ngoại nhân dân
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan
Điều 23. Công tác người Việt Nam ở nước ngoài
Chương VII — QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI KHÁC
Điều 24. Tổ chức và quản lý các hoạt động liên quan đến chủ quyền biên giới lãnh thổ
Điều 25. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức đối ngoại
Điều 26. Việc tiếp nhận huân huy chương hoặc danh hiệu khác của nước ngoài tặng
Điều 27. Việc xét tặng các hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân nước ngoài có thành tích xuất sắc.
Chương VIII — CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO, KIỂM TRA, THANH TRA
Điều 28. Báo cáo tình hình hoạt động đối ngoại
Điều 29. Việc kiểm tra, thanh tra của các cơ quan quản lý nhà nước
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy