Điều 6
Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:
| Số TT | Nhóm, loại tài nguyên | Thuế suất %) |
| 1 | Khoáng sản kim loại (trừ vàng và đất hiếm) | 1 - 5 |
| - Vàng | 2 - 6 | |
| - Đất hiếm | 3 - 8 | |
| 2 | Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý và than) | 1 - 5 |
| - Đá quý | 3 - 8 | |
| - Than | 1 - 3 | |
| 3 | Dầu mỏ | 6- 25 |
| 4 | Khí đốt | 0 - 10 |
| 5 | Sản phẩm rừng tự nhiên: | |
| a) Gỗ các loại (trừ gỗ cành, ngọn) | 10 - 40 | |
| - Gỗ cành, ngọn | 1 - 5 | |
| b) Dược liệu (trừ trầm hương, ba kích, kỳ nam) | 5 - 15 | |
| - Trầm hương, ba kích, kỳ nam | 20 - 25 | |
| c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác | 5 - 20 | |
| 6 | Thuỷ sản tự nhiên (trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai) | 1 - 2 |
| - Hải sâm, bào ngư, ngọc trai | 6 - 10 | |
| 7 | Nước thiên nhiên (trừ nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp) | 0 - 5 |
| - Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện | 0 - 2 | |
| - Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp | 2 - 10 | |
| 8 | Tài nguyên thiên nhiên khác (trừ yến sào) | 0 - 10 |
| - Yến sào | 10 - 20 |
Căn cứ vào Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.