vanban.org

Điều 6 — Pháp lệnh số 05/1998/PL-UBTVQH10 Thuế tài nguyên (sửa đổi)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2010 Thay thế: 45/2009/QH12 · 25/11/2009 Sửa đổi, bổ sung: 07/2008/PL-UBTVQH12 · 22/11/2008
Uỷ ban Thường vụ Quốc hội Ban hành 16/04/1998 Hiệu lực 01/06/1998 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời pháp lệnh · 3 phiên bản · 36 năm
Pháp lệnh số 05/1998/PL-UBTVQH10 Thuế tài nguyên (sửa đổi) · 05/1998/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 34-LCT/HĐNN8 Thuế Tài nguyên 1990 · 34-LCT/HĐNN8
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Pháp lệnh 05/1998/PL-UBTVQH10 › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6

Biểu thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:

Số TT Nhóm, loại tài nguyên Thuế suất %)
1 Khoáng sản kim loại (trừ vàng và đất hiếm) 1 - 5
  - Vàng 2 - 6
  - Đất hiếm 3 - 8
2 Khoáng sản không kim loại (trừ đá quý và than) 1 - 5
  - Đá quý 3 - 8
  - Than 1 - 3
3 Dầu mỏ 6- 25
4 Khí đốt 0 - 10
5 Sản phẩm rừng tự nhiên:  
  a) Gỗ các loại (trừ gỗ cành, ngọn) 10 - 40
  - Gỗ cành, ngọn 1 - 5
  b) Dược liệu (trừ trầm hương, ba kích, kỳ nam) 5 - 15
  - Trầm hương, ba kích, kỳ nam 20 - 25
  c) Các loại sản phẩm rừng tự nhiên khác 5 - 20
6 Thuỷ sản tự nhiên (trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai) 1 - 2
  - Hải sâm, bào ngư, ngọc trai 6 - 10
7 Nước thiên nhiên (trừ nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp) 0 - 5
  - Nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện 0 - 2
  - Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 2 - 10
8 Tài nguyên thiên nhiên khác (trừ yến sào) 0 - 10
  - Yến sào 10 - 20

Căn cứ vào Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất cụ thể của từng loại tài nguyên.