Điều 10. Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Đơn vị: Triệu đồng/năm
| STT | Nội dung | Định mức phân bố |
| 1 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 4.000 |
| 2 | Văn phòng UBND tỉnh (khu vực Trung tâm hội nghị) | 1.500 |
| 3 | Ban Quản lý khu kinh tế | 6.000 |
| 4 | Địa bàn các huyện | |
| Địa bàn Thành phố | 40.000 | |
| Trùng Khánh, Quảng Hòa, Hà Quảng | 5.000 | |
| Các huyện còn lại | 3.000 | |
| Ngoài định mức trên phân bổ thêm như sau: | 10 triệu đồng/xã | |
| Trên cơ sở tổng kinh phí giao, các huyện chủ động phân bố cho các đơn vị thực hiện các nhiệm vụ cho phù họp với thực tế trên địa bàn. | ||
| 5 | Các nhiệm vụ bảo vệ môi trường khác theo phân cấp quản lý, kế hoạch tỉnh giao trên cơ sở thực tế phát sinh và khả năng cân đối của ngân sách tỉnh. | |