vanban.org

Điều 7. Mức thưởng bằng tiền đối với vận động viên lập thành tích tại giải thể thao các cấp — Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND thành phố Đà Nẵng Ban hành 29/06/2026 Hiệu lực 10/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 68/2026/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Mức thưởng bằng tiền đối với vận động viên lập thành tích tại giải thể thao các cấp

1. Mức thưởng tại các giải thể thao cấp thành phố, giải thi đấu thể thao cấp xã, phường, đặc khu và các sở, ban, ngành.

a) Vận động viên quy định tại điểm e khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này khi lập thành tích tại các giải thể thao cấp thành phố được hưởng mức thưởng bằng tiền như sau:

Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên cuộc thi/Nội dung đạt được Mức thưởng
Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng
1 Đại hội thể dục thể thao thành phố 
- Cá nhân 1.500.000 900.000 600.000
- Đôi 2.300.000 1.400.000 900.000
- Đồng đội 3.000.000 1.800.000 1.200.000
- Môn tập thể từ 15 người trở lên 12.000.000 7.200.000 4.800.000
- Môn tập thể dưới 15 người 9.000.000 5.400.000 3.600.000
2 Giải vô địch thể thao từng môn, Hội thi thể thao, Ngày hội Văn hóa, thể thao, du lịch
- Cá nhân 1.000.000 600.000 400.000
- Đôi 1.500.000 900.000 600.000
- Đồng đội 2.000.000 1.200.000 800.000
- Môn tập thể từ 15 người trở lên 9.000.000 5.400.000 3.600.000
- Môn tập thể dưới 15 người 6.000.000 3.600.000 2.400.000
3 Giải trẻ, giải các nhóm tuổi, giải các câu lạc bộ từng môn 
- Cá nhân 700.000 400.000 300.000
- Đôi 1.000.000 600.000 400.000
- Đồng đội 1.500.000 900.000 600.000
- Môn tập thể 15 người trở lên 6.000.000 3.600.000 2.400.000
- Môn tập thể dưới 15 người 4.500.000 2.700.000 1.800.000
4 Giải toàn đoàn Nhất Nhì Ba
  - Toàn đoàn từng môn tại Đại hội Thể dục thể thao thành phố 3.000.000 1.800.000 1.200.000
  - Toàn đoàn Đại hội Thể dục thể thao thành phố 15.000.000 9.000.000 6.000.000
- Toàn đoàn các giải vô địch thể thao từng môn 3.000.000 2.000.000 1.500.000
- Toàn đoàn Hội thi thể thao, Ngày hội Văn hóa, thể thao, du lịch 10.000.000 6.000.000 4.000.000
- Toàn đoàn giải trẻ, giải các nhóm tuổi, giải các câu lạc bộ từng môn 1.500.000 900.000 600.000

b) Mức thưởng đối với giải khuyến khích

- Đối với Đại hội Thể dục Thể thao thành phố, mức thưởng đồng hạng từ hạng 4 đến hạng 5 bằng 70% so với mức thưởng giải Ba toàn đoàn Đại hội Thể dục Thể thao; mức thưởng đồng hạng từ hạng 6 đến hạng 8 bằng 60% so với mức thưởng giải Ba toàn đoàn Đại hội Thể dục Thể thao.

- Đối với môn thi đấu tập thể, giải khuyến khích không quá 02 giải cho 01 môn thi đấu; mức thưởng mỗi giải không quá 70% mức thưởng đạt huy chương đồng của môn đó.

- Danh hiệu thủ môn xuất sắc; vận động viên xuất sắc; vận động viên Miss (theo quy định của điều lệ giải): mỗi danh hiệu không quá 01 giải; mức thưởng bằng với mức thưởng Huy chương vàng cá nhân.

- Giải phong cách: Chỉ áp dụng với những môn tập thể và không quá 01 giải thưởng cho một giải thi đấu; mức tiền thưởng không quá 70% so với mức thưởng giải khuyến khích.

c) Mức thưởng tổ chức các giải thi đấu thể thao cấp xã, phường, đặc khu và các sở, ban, ngành

Các giải thi đấu thể thao cấp xã, phường, đặc khu và các sở, ban ngành mức thưởng từ 50% đến 80% mức thưởng các giải thi đấu thể thao cấp thành phố.

2. Mức thưởng tại đại hội, giải thi đấu thể thao quốc gia

a) Vận động viên lập thành tích tại đại hội, giải thi đấu thể thao quần chúng quốc gia được hưởng mức thưởng bằng tiền như sau:

Đơn vị tính: Đồng

TT Tên cuộc thi Mức thưởng

Huy

chương

vàng

Huy chương

bạc

Huy

chương đồng

Phá kỷ lục
1 Đại hội, giải thể thao người khuyết tật toàn quốc 7.000.000 4.200.000 2.800.000 7.000.000
2 Các giải thuộc hệ thống thi đấu thể thao quần chúng cấp quốc gia. 4.000.000 2.400.000 1.600.000 2.400.000

b) Vận động viên lập thành tích tại đại hội, giải thi đấu thể thao thành tích cao quốc gia được hưởng mức thưởng bằng tiền như sau:

TT Tên cuộc thi Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng Phá kỷ lục (có đạt huy chương vàng)
1 Đại hội Thể thao toàn quốc 20.000.000 12.000.000 8.000.000 12.000.000
2 Giải Vô địch quốc gia từng môn 15.000.000 9.000.000 6.000.000 9.000.000
3 Giải vô địch trẻ quốc gia từng môn; giải vô địch các nhóm tuổi quốc gia; giải Cup các câu lạc bộ quốc gia (giải vô địch các Câu lạc bộ quốc gia; giải vô địch các đội mạnh quốc gia; giải Bóng chuyền Hạng A). Trường hợp giải không quy định lứa tuổi thì áp dụng mức chi tại lứa tuổi từ 18 tuổi trở lên.
a Từ 18 tuổi trở lên 7.500.000 4.500.000 3.000.000 4.500.000
b Từ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi 6.000.000 3.600.000 2.400.000 3.600.000
c Từ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi 4.500.000 2.700.000 1.800.000 2.700.000
d Dưới 12 tuổi 3.000.000 1.800.000 1.200.000 1.800.000

c) Vận động viên lập thành tích thi đấu trong các môn thể thao có nội dung thi đấu tập thể được hưởng mức thưởng bằng số lượng người được thưởng theo quy định của điều lệ giải nhân với mức thưởng tương ứng quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này.

d) Đối với các môn, nội dung thi đấu mà thành tích thi đấu được sử dụng để xác định huy chương của các nội dung cá nhân và đồng đội được tính trong cùng một lần thi thì từ huy chương thứ hai trở lên, mức thưởng chung cho vận động viên bằng số lượng người được thưởng nhân với 50% mức thưởng tương ứng quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này.