vanban.org

Điều 16. Các khoản chi khác của ngân sách cấp xã — Nghị quyết 56/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 79/2025/NQ-HĐND · 04/11/2025 Sửa đổi, bổ sung: 43/2025/NQ-HĐND · 23/07/2025
Lai Châu Ban hành 10/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 79/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025 · 56/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 56/2021/NQ-HĐND › Chương III › Mục 3 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Các khoản chi khác của ngân sách cấp xã

  1. Chi chuyển nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn năm trước sang năm sau.
  2. Chi sự nghiệp trong chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và các Đe án, Nghị quyết, nhiệm vụ bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp huyện.
  3. Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật./.

___

TỶ LỆ PHẢN TRĂM (%) PHẬN^ỊỆẠ'ỐAC^HỮẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG \ ĐOẠN 2022-2025

STTNội dung các khoản thuTỷ lệ phân chia (%)
Ngân sách tỉnhNgân sách huyện, thành phốNgân sách xã, phường, thi trấn
1Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý
aThuế giá trị gia tăng100
Trong đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện chịu thuế GTGT100
bThuế thu nhập doanh nghiệp100
cThuế tài nguyên100
dLệ phí môn bài100
2Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu
aThuế giá trị gia tăng (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống)100
-Trong đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện chịu thúếGTGT100
bThuế thu nhập doanh nghiệp (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kể từ 15 MW trở xuống)100
cThuế tài nguyên100
Trong đó:
+Thuế tài nguyên nước các công trình thủy điện có công suất thiết kế trên 15 MW100
dLệ phí môn bài (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống)100
-Thu hoàn vốn (Doanh nghiệp có vốn tham gia của Nhà nước)100
3Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do cơ quan cấp huyện quản lý thu
aThuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 Mw trở xuống)100
bThuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống)100
cThuế tài nguyên100
Trong đó:
-Thuế tài nguyên nước các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống100
dLệ phí môn bài (Bao gồm cả các công trình thủy điện có công suất thiết kể từ 15 M w trở xuống)100
4Thu hoạt động kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân (Không kể hoạt động kinh doanh vận tải)
aThuế giá trị gia tăng100
bThuế tài nguyên100
STTNội dung các khoản thuTỷ lệ phân chia (%)
Ngân sách tỉnhNgân sách huyện, thành phốNgân sách xã, phường, thi trấn
cThuế tiêu thụ đặc biệt100
dLệ phí môn bài3070
5Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ kỉnh doanh100
6Thuế tiêu thụ đặc biệt
Các tổ chức kinh tể do cơ quan cấp tình quản lý thu100
Các tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu100
7Thuế bảo vệ môi trường100
8Thuế thu nhập cá nhân
aNgười lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tể do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu; Cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tình100
bNgười lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu thuế; Cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện100
cCán bộ, công chức xã, phường, thị trấn100
dThu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế100
đThu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản100
eThuế thu nhập cá nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước
-Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp tinh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tình thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước100
-Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước100
-Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước100
fThuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác
-Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu100
-Do cơ quan cấp huyện quản lý thu100
9Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước100
Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản3070
10Thu tiền sử dụng đất (không kể thu từ chuyển nhưựng quyền sử dụng đất gắn với nhà trên đất hoặc tài sản khác trên đất thuộc sở hữu nhà nước)
-Thu từ quỹ đất tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất do cấp tỉnh thực hiện8020
-Thu từ quỹ đất tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất các huyện, thành phố thực hiện. Thu từ việc nhà nước giao đất cỏ thu tiền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, (20% ngân sách tỉnh hưởng để thực hiện nhiệm vụ đo đạc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và điều chình địa giới hành chính thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố)2080
-Thu từ dự án đầu tư có sử dụng đất giao cho các doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư các dự án trên địa bàn các huyện và thành phố Lai Châu.7030
11Thu tiền từ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa100
12Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh té nộp100
13Thuế sử dụng đất nông nghiệp
STT L;ẾĨ wủ Ị[ * j ì £ 'ẩ Nội dung fậỊMtfràỆ&^gigỵ / i« Tỷ lệ phân chia (%)
Ngân sách tỉnhNgân sách huyện, thành phốNgân sách xã, phường, thi trấn
-Các tổ chức kinh tế nộp100
-Các hộ gia đình nộp100
14Lệ phí trước bạ
-Lệ phí trước bạ nhà, đất3070
-Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy100
-Lệ phí ừước bạ khác100
15Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp3070
16Thu tiền cho thuê và bán nhà ỏ’ thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà)
aTiền cho thuê nhà
-Nhà do cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý100
-Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc huyện/thành phổ quàn lý100
bTiên bán nhà ở (bao gôm cả tiền chuyến nhượng quyên sử dụng đât găn với nhà')
-Nhà do cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý100
-Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc huyện/thành phố quàn lý100
17Thu từ tài sản được xác lập quyền sỏ' hữu toàn dân (sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật)
Do cơ quan cấp tỉnh quản lý100
Do cơ quan cấp huyện quản lý100
18Thu từ bán tài sản gắn vói chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bao gồm cả tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản; không kể bán nhà ỏ’ thuộc sỏ' hữu nhà nưóc) do các CO' quan nhà nước, tổ chức, đon vị sự nghiệp công lập và các đơn vị, tổ chức khác thuộc địa phương quản lý; Thu từ bán tài sản khác
Do cơ quan cấp tỉnh quản lý100
Do cơ quan cấp huyện quản lý100
19Thu từ xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán100
20Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản
-Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu100
-Do cơ quan cấp huyện quản lý thu100
21Các khoản Phí theo quy định của pháp luật (trừ phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản)
-Do các đơn vị cấp tình thu100
-Do các đơn vị cấp huyện, thành phố thu100
-Do các đơn vị cấp xã, phường, thị trấn thu100
22Các khoản Lệ phí theo quy định của pháp luật (trù' Lệ phí trước bạ nhà, đất; Lệ phí môn bài thu từ hoạt động kinh doanh hộ gia đình, cá nhân)
-Do các đơn vị cấp tỉnh thu100
-Do các đơn vị cấp huyện, thành phố thu100
-Do các đơn vị cấp xã, phường, thị trấn thu100
23Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cơ quan nhà nước địa phương ra quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu
-Thu phạt, tịch thu do cơ quan cấp tỉnh quàn lý ra quyết định100
-Thu phạt, tịch thu do cơ quan cấp huyện, thành phố quản lý ra quyết định100
-Thu phạt, tịch thu do úy ban nhân dân cấp xã ra quyết định100
STTNội dung các khoăn thuTỷ lệ phân chia (%)
Ngân sách tỉnhNgân sách huyện, thành phốNgân sách xã, phường, thi trấn
24Huy động, đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ờ trong và ngoài nước (Theo quy định của pháp luật)
-Nộp ngân sách tình100
-Nộp ngân sách huyện, thành phố100
-Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn100
25Viện trợ không hoàn lại của tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ờ nước ngoài theo quy định của pháp luật
-Nộp ngân sách tỉnh100
-Nộp ngân sách huyện, thành phố100
-Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn100
26Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật
-Do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thu100
-Do cơ quan, đơn vị cấp huyện, thành phổ thu100
-Do UBND xã, phường, thị trấn thu100
27Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản100
28Thu từ quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh100
29Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau
-Chuyển nguồn ngân sách cấp tình100
-Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện, thành phố100
-Chuyển nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn100
30Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
-Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh100
-Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố100
-Ngân sách huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã100
31Thu kết dư ngân sách năm trước
-Kết dư ngân sách cấp tỉnh100
-Kết dư ngân sách cấp huyện, thành phố100
-Kết dư ngân sách cấp xã, phường, thị trấn100
32Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phần ngân sách địa phưong đưọc hưỏTìg (30% số thu đối với giấy phép do Trung ương cấp, 100% số thu đối vói giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tính cấp); Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nưóc phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật.100
33Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lơi nhuận được chia tại các công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do UBND tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh đại diện chủ sỏ’ hữu.100
34Thu khác từ đất
-Tiền đền bù thiệt hại đất từ quỹ đất công do cấp tỉnh quản lý100
-Thu tiền đền bù thiệt hại quỹ đất công do cấp huyện, thành phố quản lý100
-Tiền đền bù thiệt hại đất từ quỹ đất cồng ích do xã, phường, thị trấn quản lý100
35Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật
-Thu khác của ngân sách cấp tình100
-Thu khác của ngân sách cấp huyện, thành phố100
-Thu khác của ngân sách cấp xã, phường, thị trấn100