vanban.org

Điều 9. Chi hỗ trợ hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và các Ban Hội đồng nhân dân cấp xã — Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 23/NQ-HĐND · 30/07/2025 Sửa đổi, bổ sung: 15/2021/NQ-HĐND · 07/12/2021
Bắc Kạn Ban hành 06/11/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bắc Kạn · 55/2016/NQ-HĐND
01/01/202215/2021/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 37/2014/NQ-HĐND Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp · 37/2014/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 55/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi hỗ trợ hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và các Ban Hội đồng nhân dân cấp xã

1. Hỗ trợ hoạt động của Đại biểu Hội đồng nhân dân (giám sát, khảo sát, công tác phí, tiếp xúc cử tri, tra cứu tài liệu...)

a) Cấp tỉnh: 1.500.000 đồng/đại biểu/năm;

b) Cấp huyện: 1.000.000 đồng/đại biểu/năm;

c) Cấp xã: 600.000 đồng/đại biểu/năm.

2. Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, các Ban Hội đồng nhân dân cấp xã được hỗ trợ kinh phí hoạt động giám sát, các cuộc họp sinh hoạt tổ đại biểu Hội đồng nhân dân; hỗ trợ chi văn phòng phẩm và chi khác.

a) Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: 2.500.000 đồng/tổ/năm;

b) Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp cấp huyện: 1.500.000 đồng/tổ/năm;

c) Các Ban Hội đồng nhân dân cấp xã: 1.000.000 đồng/ban/năm.