Điều 6. Chi hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân; giám sát chuyên đề của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân khi được Thường trực Hội đồng nhân dân giao
Sửa đổi bởi 15/2021/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2022| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | ||
| Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| 1 | Trưởng đoàn, chủ trì các cuộc họp | Đồng/người/buổi | 100.000 | 80.000 | 60.000 |
| 2 | Chi cho các thành phần tham gia khác (Thành viên đoàn, công chức, phục vụ, phóng viên báo, đài PT-TH) | Đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| 3 | Chi xây dựng Quyết định giám sát (Bao gồm kế hoạch và đề cương giám sát) | Đồng/văn bản | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| 4 | Chi xây dựng kế hoạch, đề cương khảo sát | Đồng/văn bản | 300.000 | 200.000 | 100.000 |
| 5 | Chi xây dựng báo cáo kết quả giám sát | Đồng/văn bản | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 |
| 6 | Chi xây dựng báo cáo kết quả khảo sát | Đồng/văn bản | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| 7 | Chi cho nghiên cứu, đề xuất phương án giám sát, khảo sát vụ việc theo đơn thư khiếu nại, tố cáo (Đề xuất được chấp nhận) | Đồng/văn bản | 200.000 | 150.000 | 100.000 Bổ sung |