Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai. — Nghị quyết 51/2022/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 3 năm
08/06/202666/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
19/12/2022Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 51/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước
Chương II — HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 5. Xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước
Điều 6. Thẩm quyền và quy trình sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 7. Thống kê, lưu giữ, bảo quản tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 8. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 9. Bảo vệ tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước trong sử dụng máy vi tính, thiết bị nhớ ngoài, phương tiện điện tử có tính năng lưu giữ tài liệu, thông tin bí mật nhà nước
Điều 10. Mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ
Điều 11. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, người Việt Nam được giao thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước
Điều 12. Cung cấp, chuyển giao bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 13. Tổ chức kỳ họp, phiên họp, hội nghị, hội thảo, cuộc họp có nội dung bí mật nhà nước
Điều 14. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước, gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước, điều chỉnh độ mật, giải mật
Điều 15. Tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước
Điều 16. Sử dụng biểu mẫu bí mật nhà nước
Điều 17. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
Điều 18. Trách nhiệm Thường trực HĐND tỉnh
Điều 19. Trách nhiệm các Ban của HĐND tỉnh
Điều 20. Trách nhiệm Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh
Điều 21. Trách nhiệm Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh
Điều 22. Trách nhiệm của người tiếp cận, người trực tiếp quản lý bí mật nhà nước
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 24. Kiểm tra, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và kiến nghị liên quan đến bí mật nhà nước
Điều 25. Kinh phí, cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 26. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy