Điều 3. Kinh phí thực hiện — Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 10/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 48/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 1 của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng và chế độ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQHĐND ngày 30/6/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương · 07/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng48/2025/NQ-HĐND Đang áp dụng Bạn đang xem
Áp dụng 01/01/2026 → nay · 1 phiên bản
năm thứ 1 — đang tiếp diễn
01/01/2026HIỆN HÀNH — Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực
Số hiệu
48/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Hải Phòng
Người ký
Lê Văn Hiệu
Ngày ban hành
10/12/2025
Ngày có hiệu lực
01/01/2026
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 6