Điều 4. Quy định chức danh, mức phụ cấp (mức hỗ trợ), số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và lực lượng Bảo vệ dân phố
1. Quy định chức danh, mức hỗ trợ, số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố
b) Số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố đảm nhiệm các chức danh công việc nêu tại điểm a khoản 1 Điều này như sau:
Thôn, tổ dân phố dưới 350 hộ gia đình được bố trí tối đa 06 người;
Thôn, tổ dân phố từ 350 đến 500 hộ gia đình được bố trí tối đa 07 người;
Thôn, tổ dân phố trên 500 hộ gia đình được bố trí tối đa 08 người.
2. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố
a) Mức phụ cấp hàng tháng đối với Trưởng ban, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố thuộc phường, thị trấn theo phân loại phường, thị trấn như sau:
| STT | Chức danh | Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số lần mức lương cơ sở) | ||
| Phường, thị trấn loại I | Phường, thị trấn loại II | Phường, thị trấn loại III | ||
| 1 | Trưởng Ban bảo vệ dân phố | 1,0 | 0,9 | 0,9 |
| 2 | Phó Trưởng Ban bảo vệ dân phố | 0,9 | 0,8 | 0,8 |
| Tổng cộng: 02 chức danh | 1,9 | 1,7 | 1,7 | |
b) Mức phụ cấp hàng tháng đối với Tổ trưởng, Tổ viên Bảo vệ dân phố thuộc cụm dân cư sau:
| STT | Chức danh | Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số lần mức lương cơ sở) |
| 1 | Tổ trưởng Bảo vệ dân phố | 0,7 |
| 2 | Tổ viên Bảo vệ dân phố | 0,65 |
| Tổng cộng: 02 chức danh | 1,35 | |