vanban.org

Điều 4. Quy định chức danh, mức phụ cấp (mức hỗ trợ), số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và lực lượng Bảo vệ dân phố — Nghị quyết 439/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/07/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2025/QĐ-UBND · 09/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 536/2024/NQ-HĐND · 11/12/2024
Hưng Yên Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 439/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên · 439/2023/NQ-HĐND
01/07/202612/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2026794/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ 01/01/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 172/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 277/2020/NQ-HĐND ngày 07/5/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 172/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 439/2023/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy định chức danh, mức phụ cấp (mức hỗ trợ), số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố và lực lượng Bảo vệ dân phố

1. Quy định chức danh, mức hỗ trợ, số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố

Điểm a Khoản 1 Điều 4 đã bị bãi bỏ bởi 794/2025/NQ-HĐND, hiệu lực từ 01/01/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

b) Số lượng người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố đảm nhiệm các chức danh công việc nêu tại điểm a khoản 1 Điều này như sau:

Thôn, tổ dân phố dưới 350 hộ gia đình được bố trí tối đa 06 người;

Thôn, tổ dân phố từ 350 đến 500 hộ gia đình được bố trí tối đa 07 người;

Thôn, tổ dân phố trên 500 hộ gia đình được bố trí tối đa 08 người.

2. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với lực lượng Bảo vệ dân phố

a) Mức phụ cấp hàng tháng đối với Trưởng ban, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố thuộc phường, thị trấn theo phân loại phường, thị trấn như sau:

STT Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số lần mức lương cơ sở)
Phường, thị trấn loại I Phường, thị trấn loại II Phường, thị trấn loại III
1 Trưởng Ban bảo vệ dân phố 1,0 0,9 0,9
2 Phó Trưởng Ban bảo vệ dân phố 0,9 0,8 0,8
Tổng cộng: 02 chức danh 1,9 1,7 1,7

b) Mức phụ cấp hàng tháng đối với Tổ trưởng, Tổ viên Bảo vệ dân phố thuộc cụm dân cư sau:

STT Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số lần mức lương cơ sở)
1 Tổ trưởng Bảo vệ dân phố 0,7
2 Tổ viên Bảo vệ dân phố 0,65
Tổng cộng: 02 chức danh 1,35