vanban.org

Điều 9. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp. — Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2013 Thay thế: 79/2013/NQ-HĐND · 17/07/2013
Gia Lai Ban hành 09/12/2011 Hiệu lực 19/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 89/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 79/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 35/2011/NQ-HĐND
27/07/201379/2013/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 19/12/2011Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp · 14/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND › Chương II › Mục 4 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp.

1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp thẩm tra, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 100.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi

2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dự họp và khách mời (có giấy mời), mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi

3. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp (chuẩn bị tài liệu, thư ký). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 50.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 30.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 20.000 d/buoi/nguoi

4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp cuộc họp thẩm tra của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 20.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 15.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 10.000 d/buoi/nguoi

5. Chi thuê tư vấn những người có chuyên môn để thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 400.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 200.00 d/bo vān bàn c) Cấp xã: 100.000 đ/bộ văn bản

6. Chi soạn thảo đề cương, dự thảo báo cáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cép tinh: 400.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/bô vân bàn
c) Cap xà: 100.000 d/bô vân bàn

7. Chi tổng hợp chỉnh sửa hoàn thiện báo cáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 200.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 100.000 d/bô vân bàn
c) Cap xà: 50.000 d/bô vân bàn

- Riêng các báo cáo thẩm tra các tờ trình giữa hai kỳ họp để đề xuất Thường trực thỏa thuận với UBND mức chi bằng 50% mức chi thẩm tra các tờ trình trình ra kỳ họp HĐND.