vanban.org

Điều 5. Chế độ các hội nghị, các phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, cuộc họp do Thường trực HĐND mời và chủ trì, họp báo tuyên truyền kỳ họp và các phiên họp của Đảng đoàn HĐND: — Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2013 Thay thế: 79/2013/NQ-HĐND · 17/07/2013
Gia Lai Ban hành 09/12/2011 Hiệu lực 19/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 89/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 79/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 35/2011/NQ-HĐND
27/07/201379/2013/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 19/12/2011Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp · 14/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND › Chương II › Mục 2 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Chế độ các hội nghị, các phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, cuộc họp do Thường trực HĐND mời và chủ trì, họp báo tuyên truyền kỳ họp và các phiên họp của Đảng đoàn HĐND:

1. Chỉ cho Chủ trì hội nghị. Mức chi cụ thể từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 100.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 80.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 50.000 d/buoi/nguoi

2. Chỉ bồi dưỡng cho thành viên dự họp và khách mời (có giấy mời), cán bộ công chức các ban, ngành, cán bộ; phóng viên báo đài phục vụ trực tiếp hội nghị, giao ban, các buổi làm việc. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi

3. Chỉ cho cán bộ công chức phục vụ gián tiếp (lái xe (nếu có) và các nhân viên phục vụ khác) cấp tỉnh, huyện, xã. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 30.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 20.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 10.000 d/buoi/nguoi

4. Chỉ soạn thảo báo cáo của Thường trực HĐND, các ban HĐND, tham luận của các đơn vị. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 300.000 d/bō vān bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/b0 vān bàn
c) Cap xā: 100.000 d/bō vān bàn