vanban.org

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND — Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/07/2013 Thay thế: 79/2013/NQ-HĐND · 17/07/2013
Gia Lai Ban hành 09/12/2011 Hiệu lực 19/12/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 89/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 89/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 79/2013/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 79/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 35/2011/NQ-HĐND
27/07/201379/2013/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 19/12/2011Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp · 14/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 35/2011/NQ-HĐND › Chương II › Mục 1 › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND

1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng
cấp như sau:

a) Cáp tinh: 150.000 d/người/ngay
b) Cap huyen: 100.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 70.000 d/nguoi/ngay

2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu khách mời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho
từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 100.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 70.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 50.000 d/nguoi/ngay

3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp. Mức chi cụ thể cho
từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 70.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 50.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 30.000 d/nguoi/ngay

4. Chi bồi dưỡng cho cán bộ công chức phục vụ gián tiếp (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 50.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 30.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 20.000d/nguoi/ngay

5. Chế độ phòng nghỉ: đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và khách mời được Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện bố trí trong kinh phí hoạt động của HĐND theo quy định hiện hành.

6. Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp: Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 300.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 150.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 100.000 d/nguoi/ngay

7. Chi bồi dưỡng Thư ký các kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 100.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 70.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 50.000d/nguoi/ngay

8. Chi cho việc soạn thảo báo cáo chuyên đề; đề cương; đề án, tờ trình của Thường trực HĐND các cấp trình kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 300.000 d/bo vān bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/bo vān bàn
c) Cap xā: 100.000 d/bo vān bàn

9. Báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận Tổ tại kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 200.000 d/bo bao cao
b) Cap huyen: 100.000 d/bo bao cao
c) Cap xā: 80.000 d/bo bao cao

10. Chi xây dựng Biên bản kỳ họp. Mức chi cụ thể chi từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 200.000 d/ bo bien ban
b) Cap huyen: 100.000 d/bo bien ban
c) Cap xā: 80.000 d/bo bien bàn

11. Rà soát, tổng hợp ý kiến tại kỳ họp để hoàn chỉnh Nghị quyết trình Chủ tịch HĐND ký thông qua. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 80.000 d/bo Nghi quyét
b) Cap huyen: 60.000 d/bo Nghi quyét
c) Cap xā: 40.000 d/bo Nghi quyét

12. Chỉ rà soát, tổng hợp ý kiến tại kỳ họp để hoàn chỉnh các báo cáo trình kỳ họp (Trừ các báo cáo thẩm tra). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:

a) Cap tinh: 150.000 d/bdo cao
b) Cap huyen: 100.000 d/bdo cao
c) Cap xā: 50.000 d/bó bǎo cao.