HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 35/2011/NQ-HĐND | Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2011 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân
các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ HAI
(Từ ngày 07 đến ngày 09/12/2011)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân
dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 773/2009/NQ-UBTVQH12 ngày 31 tháng 3 năm
2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về một số chế độ chi tiêu tài
chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Văn phòng
Quốc hội, các cơ quan trực thuộc Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, các đoàn đại
biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội;
Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2010 của Bộ
Tài chính Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị
đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;
Sau khi xem xét tờ trình số 77/TTr-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2011
của Thường trực HĐND tỉnh về việc ban hành Quy định một số khoản chi cho
hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo
thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo
luận, thống nhất của các đại biểu tại kỳ họp thứ Hai, Hội đồng nhân dân tỉnh
khoá X,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai kèm theo Tờ trình số 77/TTr-HĐND ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh (Kèm theo Quy định).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày ngày 18 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định hạn mức một số khoản chi cho hoạt động của HĐND các cấp.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ;
- VPCP; VPQH;
- Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội;
- UBND-UBMTTQ tỉnh;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP. UBND tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- TT.HĐND,UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Lưu: VT-CTHĐND.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Một số khoản chi cho hoạt động
của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của
HĐND tỉnh Gia Lai)
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG:
Điều 1. Quy định này quy định một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp (sau đây viết tắt là HĐND). Các khoản chi tiêu hoạt động của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân không quy định trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 2. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hằng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và cán bộ đại diện các cơ quan, đơn vị được HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND mời tham dự các hoạt động HĐND (tham dự kỳ họp HĐND, họp Thường trực HĐND, họp Ban HĐND, giám sát, khảo sát, tiếp xúc cử tri,...) được HĐND thanh toán tiền công tác phí, hội nghị phí từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND.
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 CHẾ ĐỘ CÁC KỲ HỌP CỦA HĐND
Điều 4. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp HĐND
1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng
cấp như sau:
a) Cáp tinh: 150.000 d/người/ngay
b) Cap huyen: 100.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 70.000 d/nguoi/ngay
2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu khách mời tham dự kỳ họp. Mức chi cụ thể cho
từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 100.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 70.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 50.000 d/nguoi/ngay
3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp. Mức chi cụ thể cho
từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 70.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 50.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 30.000 d/nguoi/ngay
4. Chi bồi dưỡng cho cán bộ công chức phục vụ gián tiếp (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 50.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 30.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 20.000d/nguoi/ngay
5. Chế độ phòng nghỉ: đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện và khách mời được Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, Văn phòng HĐND và UBND cấp huyện bố trí trong kinh phí hoạt động của HĐND theo quy định hiện hành.
6. Chi bồi dưỡng Chủ tọa kỳ họp: Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 300.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 150.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 100.000 d/nguoi/ngay
7. Chi bồi dưỡng Thư ký các kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 100.000 d/nguoi/ngay
b) Cap huyen: 70.000 d/nguoi/ngay
c) Cap xā: 50.000d/nguoi/ngay
8. Chi cho việc soạn thảo báo cáo chuyên đề; đề cương; đề án, tờ trình của Thường trực HĐND các cấp trình kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 300.000 d/bo vān bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/bo vān bàn
c) Cap xā: 100.000 d/bo vān bàn
9. Báo cáo tổng hợp kết quả thảo luận Tổ tại kỳ họp. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/bo bao cao
b) Cap huyen: 100.000 d/bo bao cao
c) Cap xā: 80.000 d/bo bao cao
10. Chi xây dựng Biên bản kỳ họp. Mức chi cụ thể chi từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/ bo bien ban
b) Cap huyen: 100.000 d/bo bien ban
c) Cap xā: 80.000 d/bo bien bàn
11. Rà soát, tổng hợp ý kiến tại kỳ họp để hoàn chỉnh Nghị quyết trình Chủ tịch HĐND ký thông qua. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 80.000 d/bo Nghi quyét
b) Cap huyen: 60.000 d/bo Nghi quyét
c) Cap xā: 40.000 d/bo Nghi quyét
12. Chỉ rà soát, tổng hợp ý kiến tại kỳ họp để hoàn chỉnh các báo cáo trình kỳ họp (Trừ các báo cáo thẩm tra). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 150.000 d/bdo cao
b) Cap huyen: 100.000 d/bdo cao
c) Cap xā: 50.000 d/bó bǎo cao.
Mục 2 CHẾ ĐỘ CÁC CUỘC HỌP, HỘI NGHỊ, HỌP BÁO
Điều 5. Chế độ các hội nghị, các phiên họp của Thường trực HĐND, các Ban HĐND, cuộc họp do Thường trực HĐND mời và chủ trì, họp báo tuyên truyền kỳ họp và các phiên họp của Đảng đoàn HĐND:
1. Chỉ cho Chủ trì hội nghị. Mức chi cụ thể từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 100.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 80.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 50.000 d/buoi/nguoi
2. Chỉ bồi dưỡng cho thành viên dự họp và khách mời (có giấy mời), cán bộ công chức các ban, ngành, cán bộ; phóng viên báo đài phục vụ trực tiếp hội nghị, giao ban, các buổi làm việc. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi
3. Chỉ cho cán bộ công chức phục vụ gián tiếp (lái xe (nếu có) và các nhân viên phục vụ khác) cấp tỉnh, huyện, xã. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 30.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 20.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 10.000 d/buoi/nguoi
4. Chỉ soạn thảo báo cáo của Thường trực HĐND, các ban HĐND, tham luận của các đơn vị. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 300.000 d/bō vān bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/b0 vān bàn
c) Cap xā: 100.000 d/bō vān bàn
Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp, cụ thể như sau:
1. Hỗ trợ cho các xã, phường, thị trấn để phục vụ cho công tác tiếp xúc cử tri của HĐND các cấp: Thuê hội trường, âm thanh, ánh sáng, nước uống..., mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 500.000 d/dja diem/lan tiep xuc cur tri
b) Cap huyen: 300.000 d/da diem/lan tiep xuc cur tri
c) Cap xā: 200.000 d/dja diem/lan tiep xuc cur tri
2. Chỉ bồi dưỡng cho đại biểu HĐND tiếp xúc cử tri. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi
3. Chi bồi dưỡng cán bộ công chức các ban, ngành, cán bộ phục vụ tiếp xúc cử tri, phóng viên báo đài,... Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 50.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 30.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 20.000 d/buoi/nguoi
4. Chi bói duong can bó, cóng chuc phuc vu gián tiép cac cuoc TXCT cua dai biéu HDND cap tinh, huyen, xā (nhàn viên lái xe va cac nhàn viên phuc vu khac): 15.000d/buoi/nguoi.
5. Chi xay dung bao cao tong hop y kien, kien nghi cua cu tri trinh ky hop HDND. Muc chi cu the cho tung cap nhu sau:
a) Cap tinh: 300.000 d/bo bao cao
b) Cap huyen: 200.000 d/bo bao cao
c) Cap xā: 100.000 d/bo bao cao
Mục 3 CHI CHO HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT, KHẢO SÁT
Điều 7. Đối tượng và mức cho phục vụ hoạt động giám sát của HĐND các cấp, cụ thể như sau:
1. Chi bồi dưỡng cho Trưởng đoàn giám sát (Trường hợp Trưởng đoàn vắng thì Phó đoàn thay thế Trưởng đoàn). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi
2. Chi bồi dưỡng cho đại biểu HĐND, các thành viên chính thức, khách mời theo giấy mời. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 50.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 30.000d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 20.000d/buoi/nguoi
3. Chi bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ trực tiếp cho Đoàn giám sát của cấp tỉnh, huyện, xã. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau
a) Cap tinh: 30.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 20.000d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 15.000d/buoi/nguoi
4. Chi gián tiép cho Doàn giam sát cua cap tinh, huyen, xā (nhàn viên lái xe va cac nhân viên phuc vu khac): 15.000d/buoi/nguoi.
5. Chi xay dung de cuong, du thao ke hoach va du thao bao cao két qua giam sat. Muc chi cu the cho tung cap nhu sau:
a) Cap tinh: 300.000 d/bao cao
b) Cap huyen: 200.000 d/bao cao
c) Cap xā: 100.000 d/bao cao
6. Chi chỉnh sửa, hoàn thiện đề cương, kế hoạch, báo cáo kết quả giám sát. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/bao cao
b) Cap huyen: 100.000 d/bao cao
c) Cap xā: 50.000 d/bao cao
Điều 8. Chế độ chi phục vụ hoạt động khảo sát của HĐND các cấp. Mức chi cho hoạt động khảo sát của HĐND các cấp bằng 50% mức chi hoạt động giám sát được quy định tại Điều 7 của Quy định này.
Mục 4 CHI CÔNG TÁC THẨM TRA
Điều 9. Đối tượng và mức chi cho công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp.
1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp thẩm tra, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 100.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi
2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dự họp và khách mời (có giấy mời), mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 70.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 30.000 d/buoi/nguoi
3. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp (chuẩn bị tài liệu, thư ký). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 50.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 30.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 20.000 d/buoi/nguoi
4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp cuộc họp thẩm tra của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 20.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 15.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xā: 10.000 d/buoi/nguoi
5. Chi thuê tư vấn những người có chuyên môn để thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 400.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 200.00 d/bo vān bàn c) Cấp xã: 100.000 đ/bộ văn bản
6. Chi soạn thảo đề cương, dự thảo báo cáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cép tinh: 400.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 200.000 d/bô vân bàn
c) Cap xà: 100.000 d/bô vân bàn
7. Chi tổng hợp chỉnh sửa hoàn thiện báo cáo thẩm tra. Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/bô vân bàn
b) Cap huyen: 100.000 d/bô vân bàn
c) Cap xà: 50.000 d/bô vân bàn
- Riêng các báo cáo thẩm tra các tờ trình giữa hai kỳ họp để đề xuất Thường trực thỏa thuận với UBND mức chi bằng 50% mức chi thẩm tra các tờ trình trình ra kỳ họp HĐND.
Mục 5 CHI CÁC HOẠT ĐỘNG THAM VẤN NHÂN DÂN
Điều 10. Đối tượng và mức chi cho hoạt động tham vấn nhân dân đối với đề án, tờ trình, dự thảo Nghị quyết do Ủy ban nhân dân, Thường trực HĐND trình HĐND các cấp.
1. Chi bồi dưỡng Chủ trì cuộc họp, mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 100.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 50.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xà: 30.000 d/buoi/nguoi
2. Chi bồi dưỡng cho thành viên dự họp và khách mời (có giấy mời), mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 50.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 30.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xà: 20.000 d/buoi/nguoi
3. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp (chuẩn bị tài liệu, thư ký). Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 30.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 20.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xà: 15.000 d/buoi/nguoi
4. Chi bồi dưỡng cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp cuộc họp tham vấn của cấp tỉnh, huyện, xã (nhân viên lái xe và các nhân viên phục vụ khác): Mức chi cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 25.000 d/buoi/nguoi
b) Cap huyen: 15.000 d/buoi/nguoi
c) Cap xà: 10.000 d/buoi/nguoi
5. Chỉ các bài tham luận của những người có chuyên môn về lĩnh vực tham vấn. Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 400.000 d/b0 vān bàn
b) Cap huyen: 200.00 d/b0 vān bàn
c) Cap xā: 150.000 d/bō vān bàn
6. Chỉ lấy ý kiến theo phiếu điều tra, phiếu lấy ý kiến được duyệt. Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 20.000 d/phiéu
b) Cap huyen: 15.00 d/phiéu
c) Cap xā: 10.000 d/phiéu
7. Chỉ soạn thảo đề cương, dự thảo kế hoạch tham vấn, dự thảo báo cáo kết quả tham vấn. Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/b0 vān bàn
b) Cap huyen: 100.000 d/b0 vān bàn
c) Cap xā: 50.000 d/bō vān bàn
8. Chỉ tổng hợp chỉnh sửa hoàn thiện đề cương, kế hoạch tham vấn, báo cáo tham vấn. Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 200.000 d/b0 vān bàn
b) Cap huyen: 100.000 d/b0 vān bàn
c) Cap xā: 50.000 d/bō vān bàn
Mục 6 MỘT SỐ KHOẢN CHI KHÁC
Điều 11. Chỉ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao kỹ năng chuyên đề giám sát, thẩm tra đối với đề án, tờ trình, chủ trương, chính sách có tính phức tạp như quy hoạch KT-XH, quy hoạch ngành, kế hoạch phát triển KT-XH 5 năm trở lên; dự toán, quyết toán NSNN hằng năm,... thực hiện theo các quy định tại Thông tư 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.
Điều 12. Chỉ hỗ trợ hoạt động của các tổ đại biểu HĐND (kể cả chỉ họp tổ đại biểu). Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 3.000.000d/0/nm
b) Cap huyen: 2.000.000d/0/nm
c) Cap xā: 1.000.000d/0/nm
Điều 13. Chỉ hỗ trợ mỗi đại biểu HĐND để may trang phục/nhiệm kỳ (đại biểu HĐND trúng cử nhiều cấp thì chỉ nhận mức hỗ trợ ở một cấp cao nhất). Mức chỉ cụ thể cho từng cấp như sau:
a) Cap tinh: 5.000.000d/nhiem ky
b) Cap huyen: 3.000.000d/nihem ky
c) Cap xā: 2.000.000d/nihem ky