vanban.org

Điều 9. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo — Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 11/2021/NQ-HĐND · 14/10/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2018/NQ-HĐND · 13/07/2018
Hà Nam Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tăc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 · 32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2022 tỉnh Hà Nam · 11/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020 · 34/2016/NQ-HĐND
01/01/202211/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo

1. Chi cho bộ máy: Tính theo biên chế được duyệt, chi lương và các khoản có tính chất lương.

2. Định mức chi hoạt động thường xuyên bình quân 10,4 triệu đồng trên biên chế/năm.

3. Chi sự nghiệp: Căn cứ vào nhiệm vụ cần thực hiện và khả năng ngân sách để phân bổ.