vanban.org

Điều 3. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo — Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 11/2021/NQ-HĐND · 14/10/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2018/NQ-HĐND · 13/07/2018
Hà Nam Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 18/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tăc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Ninh Bình năm 2026 · 32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2022 tỉnh Hà Nam · 11/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và giai đoạn 2017 - 2020 · 34/2016/NQ-HĐND
01/01/202211/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 34/2016/NQ-HĐND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo

1. Đối với trường Chính trị tỉnh:

a) Chi cho bộ máy: Chi lương và các khoản có tính chất lương theo chỉ tiêu biên chế được duyệt.

b) Định mức chi hoạt động thường xuyên 13 triệu đồng một biên chế/năm.

c) Chi sự nghiệp: Căn cứ vào nhiệm vụ cần thực hiện và khả năng ngân sách để phân bổ.

2. Chi đào tạo cao đẳng:

a) Chi cho bộ máy: Chi lương và các khoản có tính chất lương theo biên chế được giao.

b) Chi khác: Bình quân 3,2 triệu đồng trên học sinh/năm (Số học sinh đào tạo công lập được cấp có thẩm quyền giao).

3. Chi đào tạo trung học chuyên nghiệp, đào tạo nghề:

a) Chi cho bộ máy: Chi lương và các khoản có tính chất lương theo biên chế được giao.

b) Chi khác: Bình quân 2,18 triệu đồng trên học sinh/năm (Số học sinh đào tạo công lập được cấp có thẩm quyền giao).

4. Chi đào tạo sơ cấp: Chi khác bình quân: 1,092 triệu đồng trên học sinh/năm.