Điều 5. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành pho
- Định mức phân bổ sự nghiệp kinh tế
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bồ | Định múc phân bổ |
| 1 | Duy tu, bảo dưỡng | Triệu đồng/Km/năm | 54 |
| 2 | Sửa chữa | Triệu dồng/Km/năm | 21 |
Cầu đường bộ (Chiều dài 25m <300m): 2.850.000 đồng/m/năm.
(Các năm tiếp theo được tính tăng thêm một phần trên cơ sở tỷ lê tăng lương cơ sở)
- Hồ trợ giao thông nông thôn: 30 triệu đồng/xã/nãm.
b) Sự nghiệp nông nghiệp (đà bao gồm hỗ trợ kinh phí gieo mạ dự phònít và têt trông cây) • • r
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bô | Định mức phân bỗ |
| 1 | Chi thường xuyên | Triệu đồng/xã/năm | 40 |
- Chi trợ giá giống cây, con giống; theo kế hoạch hàng năm của ủy ban nhân dân tỉnh (có quyết định cụ the).
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1 | Phòng chổng thiên tai | Triệu đồng/huyện/năm | 50 |
| 2 | Điếm canh đê (bao gồm đê chính và đê bối) | Triệu đồng/điếm/năm | 25 |
| 3 | Thủy lợi nội đồng | Triệu đồng/xã/năm | 20 |
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bỗ |
| 1 | Thành phố Hưng Yên, thị xà Mỹ Hào | Phân bô trèn cơ sở khối lượng, nhiệm vụ chi do Uy ban nhân dân tỉnh giao, định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá do Nhà nước quy định và khả năng ngân sách | |
| 2 | Các huyện có khu vực đạt tiêu chí đô thị loại IV | Triệu dồng/huyện/nãm | 5.000 |
| 3 | Huyện Yên Mỹ | Triệu đồng/huyện/năm | 2.000 |
| 4 | Các huyện còn lại | Triệu đồng/huyện/năm | 1.500 |
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bồ | Định mức phân bổ |
| 1 | Thành phố Hưng Yên | Triệu đồng/huyện/năm | 15.000 |
| 2 | Thị xã Mỹ Hào | Triệu đồng/huyện/năm | 12.000 |
| 3 | Các huyện có khu vực đạt tiêu chí đô thị loại IV | Triệuđong/huyện/năm | 10.000 |
| 4 | Huyện Yên Mỹ | T riệuđồng/huyện/nãm | 7.000 |
| 5 | Các huyện còn lại | Triệuđồng/huyện/năm | 5.000 |
2. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo - dạy nghề
- Sự nghiệp giáo dục (đã bao gồm: Trung tâm Giáo dục thường xuyên giáo dục nghề nghiệp)
Ngoài quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao, phân bổ theo định mức 24 triệu đồng/người làm việc hường lương từ ngân sách nhà nước đồng thời đảm bảo tỷ lệ chi thường xuyên cho hoạt động giảng dạy và học tập là 81% chi con người từ ngân sách nhà nước/19/o chi hoạt động thường xuyên.
Tỷ lệ trên áp dụng đối với năm 2023. Các năm tiếp theo trong giai đoạn, kinh phí chi hoạt động cùa các đơn vị thuộc sự nghiệp giáo dục giữ nguyênnlnr
năm 2023 và chỉ được điều chỉnh tăng/giảm theo số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao tăng/giảm hằng năm.
- Các khoản chi đặc thù ngoài định mức: kinh phí thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hồ trợ chi phí học tập, học bông và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; kinh phí hồ trợ tiền ăn trưa trẻ em mâu giáo 3-5 tuôi; Hỗ trợ chính sách đổi với sinh viên sư phạm theo quy định.
- Sự nghiệp đào tạo - dạy nghề (Trung tâm Bồi dường chính trị)
- Chi quỳ lương của số người làm việc được giao
| STT | Tiêu chí | Đon vị | Định mức phân bố |
| 1 | Biên che | Triệu đồng/biên chế/năm | 30 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
3. Sự nghiệp văn hoá, thông tin, thể thao
- Chi quỹ lương theo sổ người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao
- Chi hoạt động thường xuyên phân bồ theo tiêu chí số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao và dân sô (đã bao gôm hỗ trợ hoạt động hè của Đoàn thanh niên)
| STT | Tiêu chí | Đon vị | Định mức phân bố |
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/nãm | 30 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
4, Sự nghiệp phát thanh truyền hình và các hoạt động thông tin khác
a) Chi quỳ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao
| STT | Tiêu chí | Đon vị | Định mức phân bổ |
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 30 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
5. Sự nghiệp đảm bảo xã hội
- Tiêu chí xác định định mức theo đối tượng bảo trợ xã hội, bao gồm:
- Chê độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xà hội và các đối tượng khác theo quy định; ■ &
. điện hộ nghèo, hộ chính sách xà hội mức hỗ trợ/hô
căn cứ biểu giá bán điện theo quyết định cuả cơ quán có thẩm quyền; 7, 9
- Kinh phí quà Tết cho người cao tuổi;
- HỖ trợ chi phí hỏa táng theo quy định.
- Sự nghiệp đảm bảo xã hội khác (công tác tuyên truyền, tập huấn, thấm định hồ sơ, chi khác phục vụ cho công tác quản lý tại cấp huyện) được tính theo định mức
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1 | Huyện Khoái Châu, Ân Thi | Triệu đồng/huyện/nãm | 120 |
| 2 | Các huyện, thị xã, thành pho còn lại | Triệu đồng/huyện/nãm | 100 |
6. Sự nghiệp y tế
a) Hoạt động Hội Chừ thập đỏ
- Chi quỷ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
| STT | Nội (lung | Tiêu chí phân bổ | Định mírc phân bổ |
| 1 | Hoạt động Hội Chữ thập đỏ | Triệu đồng/huyện/năm | 60 |
b) Mua bảo hiềm y tế cho các đối tượng theo quy định, kinh phí hỗ trợ đóng Bảo hiếm xà hội tự nguyện.
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bố |
| 1 | Thị xã Mỹ Hào, các huyện: Văn Lâm, Yên Mỹ, Văn Giang | Triệu đồng/xã/năm | 50 |
| 2 | Các huyện, thành phổ còn lại | Triệu đồng/xã/nâm | 40 |
8. Định mức phân bố chi quản lý hành chính, đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam huyện, đoàn thê
a) Chi con người: ngân sách đảm bảo chi lương và các khoản có tính chất lương theo biên chế được cấp có tham quyền giao; các khoản chi con người theo hợp đồng đối với người làm việc theo Nghị định sô 68/2000/NĐ-CP, Nghị định sổ 161/2018/NĐ-CP và được cấp có thấm quyền giao.
b) Chi hoạt động quản lý hành chính, đảng, đoàn thể * Ọuản lý nhà nước
| STT | Tiều chí | Đon vị | Định mức phân bô |
| Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 34 | |
| 2 | Dân so | Đồng/người dân/nãm | 13.000 |
- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gôm:
+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuyên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo chê độ, phúc lợi tập thể, vật tư, văn phòng phẩm, điện nước, xăng dâu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kêt, điện thoại, Internet, cước bưu chính, công tác phí, làm thêm giờ, bảo hiêm xe ô tô phục vụ công tác, tiếp khách, mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng nhỏ; kinh phí hoạt động tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật; Ban chỉ đạo quản lý chât lượng theo mô hình khung, kinh phí thường xuyên ban tiẽp dân, kinh phí chi bộ phận một cửa, kinh phí tăng cường kiểm soát thủ tục hành chính, kinh phí tiêp dân xử lý đơn thư, chi đào tạo bồi dưỡng cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý linh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bổ sung tài sản các phòng ban thuộc huyện, chi hoạt động cùa các tô chức, ban;
- Kinh phí thực hiện Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30 tháng 5 năm 2012 của Ban Chấp hành Trung ương về quy định chế độ hoạt động công tác đảng của tổ chức cơ sở đảng, đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở;
- Kinh phí xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật;
- Đối với hợp đồng theo Nghị định sổ 68/2000/NĐ-CP được tính đủ lương và các khoản đóng góp theo lương, định mức chi hoạt động bằng 50% so với định mức quản lý nhà nước tương đương.
- Hội đồng nhân dân
| STT | Huyện, thành phố, thị xã | Tiêu chí phân bổ | Định mức phân bổ |
| 1 | Huyện Khoái Châu, Ân Thi | Triệu đồng/huyện/năm | 510 |
| 2 | Các huyện, thị xã, thành phố còn lại | Triệu đồng/huyện/năm | 450 |
- Kinh phí Đảng
- Phân bô theo tiêu chí biên chế và dân số
| STT | Tiêu chí | Đon vị | Định mức phân bổ |
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 36 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 13.000 |
- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gồm:
+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuỵên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo che đọ, phúc lợi tạp thê, vật tư, văn phòng phâm, điện nước, xăng dầu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kết, điên '1“ạý ln,efnet' ,cướcxbư“ chính- cỏnẹ tác phi. làm thèm 'giờ, bào hiểm xè 0 tô ',iêp kbách’ mụa sắm’ sửa chửa. tóo dương nhò; kinh phí chi chê độ cho cán bộ làm công tác lưu trừ, chế độ cho người làm cong tác cớ ýeũ;
chi đào tạo bồi dưỡng, chăm sóc sức khỏe cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý lĩnh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bố sung tài sản; kinh phi xây dựng và ban hành văn bản; hoạt động kiểm tra, giám sát; kinh phí tiếp dân, xử lý đơn thư.
+ Kinh phí tiếp tục học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh;
+ Kinh phí chi nghiệp vụ khối Đảng.
* Tố chức chính trị - xà hội; Mặt trận Tô quốc
- Phân bổ theo tiêu chí biên chế
| STT | Tiêu chí | Đon vị | Định mức phân bổ |
| ỉ | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 34 |
- Ngoài ra bổ sung thêm phụ cấp cựu chiến binh theo thực tể chi trả.
* Hô trợ tô chức xã hội (Hội người mù)
+ Chỉ quỳ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
+ HỖ trợ chi hoạt động
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bố | Định mức phân bổ |
| 1 | Hoạt động Hội Người mù | Triệu đồng/huyện/năm | 60 |
9. Chi an ninh, quốc phòng a) An ninh
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức phân bố |
| 1 | Huyện, thị xã, thành phố | Triệu đồng/huyện/năm | 50 |
| 2 | Dân số | Đong/người dân/năm | 4.500 |
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức phân bổ |
| 1 | Huyện, thị xã, thành phổ | Triệu đồng/huyện/năm | 350 |
| 2 | Dân so | Đồng/người dân/nâm | 4.500 |
Chi phụ cấp cho dân quân tự vệ: chi trả thực tế theo chế độ quy định.
- Khen thưởng: định mức bàng 0,5% tổng chi thường xuyên.
- Chi khác ngân sách: định mức tính bàng 0,5% tổng chi thường xuyên.
- Dự phòng: định mức tính bằng 2% tồng chi.