Điều 15. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
Tài liệu về đất đai bao gồm: Bản đồ địa chính, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất (sau đây gọi chung là bản đồ); hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; trích lục bản đồ địa chính; sổ địa chính, sổ mục kê đất đai, sổ cấp Giấy chứng nhận và các loại tài liệu đất đai khác.
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (gồm: cơ quan Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố) theo quy định của pháp luật.
2. Tổ chức thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố.
3. Mức thu phí:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo hình thức văn bản dưới dạng tổng hợp | ||
| 1.1 | Thông tin, dữ liệu đất đai đơn lẻ (Thửa đất, người sử dụng đất, quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tình trạng pháp lý, lịch sử biến động, quy hoạch sử dụng đất, hạn chế về quyền, giá đất) | đồng/trường hợp | 50.000 |
| 1.2 | Tổng hợp nhiều loại thông tin, dữ liệu đất đai | đồng/trường hợp | 300.000 |
| 2 | Cung cấp tài liệu đất đai theo hình thức sao lục tài liệu | ||
| 2.1 | Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận | ||
| a | Tổ chức | đồng/hồ sơ | 200.000 |
| b | Hộ gia đình, cá nhân | đồng/hồ sơ | 100.000 |
| 2.2 | Sao lục trang sổ địa chính, trang sổ mục kê, trang sổ cấp Giấy chứng nhận; sao lục bản trích lục BĐĐC | đồng/trang | 20.000 |
| (đồng/bản đối với trích lục BĐĐC) | |||
| 2.3 | Sổ địa chính, sổ mục kê, sổ cấp Giấy chứng nhận | đồng/quyển | 500.000 |
| 2.4 | Bản đồ các tỷ lệ | ||
| a | In màu | đồng/(tờ, mảnh) | 300.000 |
| b | In đen trắng | đồng/(tờ, mảnh) | 150.000 |
| 3 | Trích lục bản đồ địa chính trong các trường hợp mà không phải mục đích cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/số phát hành | 20.000 |
| 4 | Cung cấp tài liệu đất đai dưới dạng tài liệu số hóa (trường hợp hồ sơ có sẵn trong Cơ sở dữ liệu) | ||
| 4.1 | Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận | ||
| a | Tổ chức | đồng/hồ sơ | 160.000 |
| b | Hộ gia đình, cá nhân | đồng/hồ sơ | 80.000 |
| 4.2 | Trang sổ địa chính, trang sổ mục kê, trang sổ cấp Giấy chứng nhận; bản chụp (scan) trích lục BĐĐC | đồng/trang | 10.000 |
| (đồng/bản đối với trích lục BĐĐC) | |||
| 4.3 | Bản đồ các tỷ lệ | ||
| a | Bản đồ dạng ảnh (PDF) | đồng/(tờ, mảnh) | 100.000 |
| b | Bản đồ dạng số (DGN) | đồng/(tờ, mảnh) | 150.000 |
| 4.4 | Hồ sơ, tài liệu đất đai khác | đồng/tệp tài liệu | 150.000 |
Trường hợp cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai từ bản thứ hai trở đi mức thu được tính bằng 50% mức thu theo quy định tại khoản 3 Điều này.
4. Miễn, giảm phí:
a) Miễn phí:
Miễn phí đối với các trường hợp: Cung cấp dữ liệu đất đai để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh và phòng, chống thiên tai hoặc trong tình trạng khẩn cấp; Người sử dụng đất đề nghị cung cấp trích lục để lập hồ sơ tự nguyện trả lại đất; Hộ nghèo, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở nơi có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
b) Giảm phí:
Giảm 50% mức thu phí quy định tại khoản 3 Điều này đối với các trường hợp: Người cao tuổi (người từ đủ 60 tuổi trở lên); Người khuyết tật (xác định theo quy định hiện hành).
Trường hợp người thuộc nhiều đối tượng giảm thì cũng chỉ được hưởng một mức giảm là 50%.
5. Tỷ lệ để lại:
Tổ chức thu phí được trích để lại 90% số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.