vanban.org

Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai — Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND

Lạng Sơn Ban hành 10/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 21/2024/NQ-HĐND
01/10/202525/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/07/202512/2025/NQ-HĐNDSửa đổi 20/12/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí đăng ký biến động đất đai do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, thôn, tổ dân phố và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tặng cho quyền sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 09/2023/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 21/2024/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai mà chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu công tác của các cơ quan Đảng, Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp).

2. Đối tượng được miễn nộp phí:

a) Người sử dụng đất là hộ nghèo, người cao tuổi, người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã thuộc khu vực III theo quy định), người khuyết tật (có giấy xác nhận khuyết tật do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã ký cấp) và trẻ em.

b) Người có công với cách mạng thuộc các đối tượng quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 và các văn bản hướng dẫn hiện hành, cư trú tại tỉnh Lạng Sơn.

Sửa đổi bởi 25/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/10/2025

3. Đơn vị thực hiện thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực.

4. Mức thu:

Số TT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu: (đồng)
Cung cấp trực tiếp Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT
Đối với thông tin dạng giấy Đối với thông tin dạng số Đối với thông tin dạng giấy Đối với thông tin dạng số
I Hồ sơ tài liệu đất đai          
1 Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
2 Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
3 Hồ sơ đo đạc địa chính 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
4 Hồ sơ địa chính 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
5 Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
6 Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
7 Hồ sơ đánh giá đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
8 Hồ sơ xây dựng bảng giá đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
9 Hồ sơ thẩm định và bồi thường 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
10 Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
11 Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
12 Số liệu phân hạng, đánh giá đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
13 Số liệu tài liệu thổ nhưỡng 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
14 Số liệu tài liệu bản đồ đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
15 Số liệu điều tra về giá đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
16 Thông tin về giá của thửa đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
17 Thông tin Quy hoạch của thửa đất 01 trang A4 40.000 35.000 45.000 40.000
18 Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất 01 trang A4 40.000   40.000  
II Các loại bản đồ          
1 Bản đồ phân hạng đất 01 mảnh A1 955.000 80.000 99.000 80.000
2 Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất 01 mảnh A1 95.000 80.000 99.000 80.000
3 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) 01 mảnh A1   80.000   80.000
4 Bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) 01 mảnh A1   80.000   80.000
5 Bản đồ đo đạc địa chính 01 mảnh A1 95.000 80.000 99.000 80.000
6 Các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn 01 mảnh A1 95.000 80.000 99.000 80.000
7 Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính 01 mảnh A1 100.000 100.000 100.000 90.000
8 Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) 01 mảnh A1 95.000 100.000 100.000 80.000

5. Tỷ lệ trích, nộp: để lại 70% số thu phí cho đơn vị thực hiện thu phí để trang trải cho các hoạt động tổ chức thu phí, nộp 30% số thu phí vào ngân sách Nhà nước.