Điều 4. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai mà chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu công tác của các cơ quan Đảng, Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp).
2. Đối tượng được miễn nộp phí:
a) Người sử dụng đất là hộ nghèo, người cao tuổi, người dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã thuộc khu vực III theo quy định), người khuyết tật (có giấy xác nhận khuyết tật do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã ký cấp) và trẻ em.
b) Người có công với cách mạng thuộc các đối tượng quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng năm 2020 và các văn bản hướng dẫn hiện hành, cư trú tại tỉnh Lạng Sơn.
3. Đơn vị thực hiện thu phí: Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các khu vực.
4. Mức thu:
| Số TT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu: (đồng) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cung cấp trực tiếp | Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT | |||||
| Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | |||
| I | Hồ sơ tài liệu đất đai | |||||
| 1 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 2 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 3 | Hồ sơ đo đạc địa chính | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 4 | Hồ sơ địa chính | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 5 | Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 6 | Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 7 | Hồ sơ đánh giá đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 8 | Hồ sơ xây dựng bảng giá đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 9 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 10 | Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 11 | Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 12 | Số liệu phân hạng, đánh giá đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 13 | Số liệu tài liệu thổ nhưỡng | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 14 | Số liệu tài liệu bản đồ đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 15 | Số liệu điều tra về giá đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 16 | Thông tin về giá của thửa đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 17 | Thông tin Quy hoạch của thửa đất | 01 trang A4 | 40.000 | 35.000 | 45.000 | 40.000 |
| 18 | Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất | 01 trang A4 | 40.000 | 40.000 | ||
| II | Các loại bản đồ | |||||
| 1 | Bản đồ phân hạng đất | 01 mảnh A1 | 955.000 | 80.000 | 99.000 | 80.000 |
| 2 | Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất | 01 mảnh A1 | 95.000 | 80.000 | 99.000 | 80.000 |
| 3 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | 80.000 | 80.000 | ||
| 4 | Bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | 80.000 | 80.000 | ||
| 5 | Bản đồ đo đạc địa chính | 01 mảnh A1 | 95.000 | 80.000 | 99.000 | 80.000 |
| 6 | Các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn | 01 mảnh A1 | 95.000 | 80.000 | 99.000 | 80.000 |
| 7 | Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 mảnh A1 | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 90.000 |
| 8 | Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) | 01 mảnh A1 | 95.000 | 100.000 | 100.000 | 80.000 |
5. Tỷ lệ trích, nộp: để lại 70% số thu phí cho đơn vị thực hiện thu phí để trang trải cho các hoạt động tổ chức thu phí, nộp 30% số thu phí vào ngân sách Nhà nước.