vanban.org

Điều 6. Nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện — Nghị quyết 194/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2021
Quảng Nam Ban hành 11/12/2015 Hiệu lực 21/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 194/2015/NQ-HĐND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Nhu cầu vốn đầu tư và nguồn vốn thực hiện

1. Nhu cầu vốn đầu tư

TT Hạng mục công việc Nhu cầu vốn đầu tư (triệu đồng)
Tổng Giai đoạn 2016-2020 Giai đoạn 2021-2030
I Trồng Sâm và xây dựng vườn giống 32.778.658 1.917.628 30.861.030
1 Trồng và chăm sóc 32.604.154 1.743.124 30.861.030
2 Xây dựng vườn giống 174.504 174.504  
II Xây dựng cơ sở hạ tầng 2.065.253 245.361 1.819.892
1 Đường giao thông trong vùng dự án 1.932.976 113.084 1.819.892
2 Đường giao thông vào vùng dự án 132.277 132.277  
  Tổng cộng 34.843.911 2.162.989 32.680.922

2. Nguồn vốn đầu tư

TT  Hạng mục Nguồn vốn đầu tư (triệu đồng)
Tổng vốn NSNN Vốn DN Nhân dân
I Giai đoạn 2016 - 2020      2.162.989       297.277     1.493.558       372.154
1 Trồng Sâm 1.743.124 119.955 1.278.419 344.750
2 Xây dựng vườn giống 174.504 45.045 129.459  
3 Xây dựng cơ sở hạ tầng         245.361       132.277          85.680         27.404
II Giai đoạn 2021 - 2030    32.680.922    1.107.480   22.025.014    9.548.429
1 Trồng Sâm    30.861.030    1.107.480   20.794.287    8.959.263
2 Xây dựng cơ sở hạ tầng      1.819.892       1.230.727       589.166
  Tổng cộng    34.843.911    1.404.757   23.518.572    9.920.583