Điều 4. Các hạng mục đầu tư giai đoạn 2016-2020
|
TT |
Hạng mục |
ĐVT |
Khối lượng | |
| |
|
I |
Quảng bá, tuyên truyền | |
|
1 |
Quảng bá, thu hút kêu gọi đầu tư |
lượt |
12 | |
|
2 |
Tuyên truyền, tập huấn |
lớp |
30 | |
|
II |
Bảo vệ và phát triển rừng trong vùng trồng sâm | |
|
1 |
Khoán bảo vệ rừng tự nhiên |
ha |
15.568 | |
|
2 |
Khoanh nuôi trồng bổ sung cây bản địa |
ha |
630 | |
|
3 |
Trồng rừng cây bản địa |
ha |
370 | |
|
III |
Phát triển nguồn giống và trồng Sâm | |
|
1 |
Phát triển giống Sâm |
ha |
54,6 | |
|
2 |
Trồng Sâm |
ha |
545,4 | |
|
IV |
Xây dựng kết cấu hạ tầng | |
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 40B |
km |
120 | |
|
2 |
Xây dựng đường vào vùng dự án |
km |
50 | |
|
3 |
Xây dựng đường trong vùng dự án |
km |
50 | |
|
4 |
Công trình khác |
|
| |
|
4.1 |
Xây dựng trung tâm giới thiệu sản phẩm Sâm |
nhà |
1 | |
|
4.2 |
Xây dựng nhà máy chế biến Sâm |
nhà |
1 | |
|
4.3 |
Sân bay lên thẳng Trà Linh |
trạm đỗ |
1 | |
|
4.4 |
Xây dựng trung tâm nghiên cứu di thực Sâm |
nhà |
1 | |
|
4.5 |
Công trình khác (Điện, nước...) |
công trình |
3 | |
| | | | | |
|