Điều 3. Nội dung quy hoạch bảo tồn và phát triển Sâm Ngọc Linh
1. Quy mô, thời gian thực hiện
a) Diện tích: Tổng diện tích quy hoạch 15.568 ha, trong đó: diện tích vùng đệm 6.712 ha, diện tích vùng lõi 8.856 ha.
b) Địa điểm: Trên địa bàn 07 xã, huyện Nam Trà My, gồm: Trà Linh, Trà Cang, Trà Nam, Trà Dơn, Trà Tập, Trà Leng và Trà Don).
c) Thời gian: Từ năm 2016 đến năm 2030.
2. Quy hoạch bảo tồn: Khu vực bảo tồn Sâm Ngọc Linh thuộc rừng đặc dụng ở đai cao từ 2.000 m trở lên với tổng diện tích 2.238 ha tại các xã Trà Linh, Trà Cang, Trà Dơn, huyện Nam Trà My, cụ thể:
| TT | Đơn vị hành chính | Diện tích (ha) | Chi tiết địa danh (Tiểu khu) |
| Tổng cộng | 2.238 | 07 tiểu khu | |
| 1 | Trà Cang | 637 | 856, 857, 858 (3 tiểu khu) |
| 2 | Trà Dơn | 13 | 806 (1 tiểu khu) |
| 3 | Trà Linh | 1.588 | 882, 883, 886 (3 tiểu khu) |
3. Quy hoạch phát triển:
- Khu vực phát triển Sâm Ngọc Linh là rừng tự nhiên ở đai cao từ 1.200 m đến 2.000 m trên địa bàn 07 xã (Trà Nam, Trà Cang, Trà Linh, Trà Dơn, Trà Leng, Trà Don và Trà Tập) với tổng diện tích 10.256 ha, cụ thể:
| TT | Đơn vị hành chính | Diện tích (ha) | Chi tiết địa danh (Tiểu khu) |
| Tổng cộng | 10.256 | 39 tiểu khu | |
| 1 | Xã Trà Linh | 1.792 | 882,883, 884, 886, 887 (5 tiểu khu) |
| 2 | Xã Trà Nam | 2.503 | 889, 890, 891, 892, 894, 895 (6 tiểu khu) |
| 3 | Xã Trà Cang | 1.970 | 857, 858, 859, 862, 863, 864 (6 tiểu khu) |
| 4 | Xã Trà Dơn | 1.099 | 802, 803, 804, 805, 806 (5 tiểu khu) |
| 5 | Xã Trà Don | 1.130 | 869, 870, 871, 872 (4 tiểu khu) |
| 6 | Xã Trà Leng | 1.235 | 787, 788, 791, 792, 793, 795, 796 (7 tiểu khu) |
| 7 | Xã Trà Tập | 527 | 825, 826, 828, 830, 831, 832 (6 tiểu khu) |
- Mức độ ưu tiên phát triển: Ưu tiên phát triển Sâm ở độ cao từ 1.800-2.000 m trong những năm đầu của kỳ quy hoạch, sau khi trồng hết diện tích ở độ cao từ 1.800-2.000 m sẽ phát triển chuyển tiếp ở độ cao từ 1.500-1.800 m và tiến hành phát triển di thực ở độ cao từ 1.200-1.500 m vào những năm cuối của kỳ quy hoạch. Diện tích theo mức độ ưu tiên:
| TT | Mức độ ưu tiên phát triển | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng | 10.256 | |
| 1 | Ưu tiên phát triển (đai cao từ 1.800 m - 2.000 m) | 1.434 |
| 2 | Phát triển chuyển tiếp (đai cao1.500 m - 1.800 m) | 4.184 |
| 3 | Phát triển di thực (đai cao 1.200 m - 1.500 m) | 4.638 |