Điều 11. Định mức phân bổ chi theo tiêu chí dân số sự nghiệp phát thanh, thông tấn; sự nghiệp văn hóa thông tin; sự nghiệp thể dục thể thao
- Chi sự nghiệp phát thanh, thông tấn
Đơn vị tính: đồng/người/năm
| Phân theo vùng | Định mức phân bổ |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 25.900 |
| Vùng khó khăn | 16.000 |
| Đô thị | 7.700 |
| Vùng khác còn lại | 11.800 |
Đối với cấp xã tính theo định mức nêu trên nhưng thấp hơn 200 triệu đồng thì được xác định theo mức tối thiểu 200 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
Đơn vị: đồng/người/năm
| Phân theo vùng | Định mức phân bổ |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 44.800 |
| Vùng khó khăn | 20.500 |
| Đô thị | 13.800 |
| Vùng khác còn lại | 16.100 |
Đối với cấp xã tính theo định mức nêu trên nhưng thấp hơn 200 triệu đồng thì được xác định theo mức tối thiểu 200 triệu đồng.
3. Chi sự nghiệp thể dục thể thao
Đơn vị: đồng/người/năm
| Phân theo vùng | Định mức phân bổ |
| Vùng đặc biệt khó khăn | 15.100 |
| Vùng khó khăn | 6.300 |
| Đô thị | 6.200 |
| Vùng khác còn lại | 5.200 |
Đối với cấp xã tính theo định mức nêu trên nhưng thấp hơn 200 triệu đồng thì được xác định theo mức tối thiểu 200 triệu đồng.