Điều 5. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố
1. Định mức phân bổ sự nghiệp kinh tế
a) Sự nghiệp Giao thông
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Duy tu, bảo dưỡng | Triệu đồng/Km/năm | 54 |
| 2 | Sửa chữa | Triệu đồng/Km/năm | 21 |
Cầu đường bộ (Chiều dài 25m<L<300m): 2.850.000 đồng/m/năm.
Các năm tiếp theo được tính tăng thêm một phần trên cơ sở tỷ lệ tăng lương cơ sở.
- Hỗ trợ giao thông nông thôn: 30 triệu đồng/xã/năm.
b) Sự nghiệp Nông nghiệp (đã bao gồm hỗ trợ kinh phí gieo mạ dự phòng và tết trồng cây)
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi thường xuyên | Triệu đồng/xã/năm | 40 |
- Chi trợ giá giống cây, con giống: theo kế hoạch hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh (có quyết định cụ thể).
c) Thuỷ lợi, phòng chống thiên tai
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng chống thiên tai | Triệu đồng/huyện/năm | 50 |
| 2 | Điểm canh đê (bao gồm đê chính và đê bối) | Triệu đồng/điểm/năm | 25 |
| 3 | Thuỷ lợi nội đồng | Triệu đồng/xã/năm | 20 |
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 22 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
3. Sự nghiệp Văn hoá, thông tin, thể thao
a) Chi quỹ lương theo số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
b) Chi hoạt động thường xuyên phân bổ theo tiêu chí số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao và dân số (đã bao gồm hỗ trợ hoạt động hè của đoàn thanh niên)
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 22 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
4. Sự nghiệp phát thanh truyền hình và các hoạt động thông tin khác
a) Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
b) Chi hoạt động thường xuyên phân bổ theo tiêu chí số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao và dân số
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 22 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 8.800 |
5. Sự nghiệp đảm bảo xã hội
a) Tiêu chí xác định định mức theo đối tượng bảo trợ xã hội, bao gồm:
- Chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác theo quy định;
- Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội mức hỗ trợ/hộ căn cứ biểu giá bán điện theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;
- Kinh phí quà Tết cho người cao tuổi;
- Hỗ trợ chi phí hỏa táng theo quy định.
b) Sự nghiệp đảm bảo xã hội khác (công tác tuyên truyền, tập huấn, thẩm định hồ sơ, chi khác phục vụ cho công tác quản lý tại cấp huyện) được tính theo định mức
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Huyện Khoái Châu, Ân Thi | Triệu đồng/huyện/năm | 120 |
| 2 | Các huyện, thị xã, thành phố còn lại | Triệu đồng/huyện/năm | 100 |
6. Sự nghiệp y tế
a) Hoạt động Hội chữ thập đỏ
- Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
- Hỗ trợ chi hoạt động theo định mức
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động Hội Chữ thập đỏ | Triệu đồng/huyện/năm | 60 |
b) Mua bảo hiểm y tế cho các đối tượng theo quy định, kinh phí hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
7. Sự nghiệp bảo vệ môi trường: phân bổ theo số đơn vị hành chính
| STT | Huyện, thị xã, thành phố | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Văn Lâm, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Văn Giang | Triệu đồng/xã/năm | 50 |
| 2 | Các huyện, thành phố còn lại | Triệu đồng/xã/năm | 40 |
8. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể
a) Chi con người: ngân sách đảm bảo chi lương và các khoản có tính chất lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao; các khoản chi con người theo hợp đồng đối với người làm việc theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ được cấp có thẩm quyền giao.
b) Chi hoạt động quản lý hành chính, đảng, đoàn thể
* Quản lý nhà nước
- Phân bổ theo tiêu chí biên chế và dân số
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 25 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 13.000 |
- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gồm:
+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuyên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể, vật tư, văn phòng phẩm, điện nước, xăng dầu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kết, điện thoại, Internet, cước bưu chính, công tác phí, làm thêm giờ, bảo hiểm xe ô tô phục vụ công tác, tiếp khách, mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng nhỏ; kinh phí hoạt động tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật; Ban chỉ đạo quản lý chất lượng theo mô hình khung, kinh phí thường xuyên ban tiếp dân, kinh phí chi bộ phận một cửa, kinh phí tăng cường kiểm soát thủ tục hành chính, kinh phí tiếp dân xử lý đơn thư, chỉ đào tạo bồi dưỡng cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý lĩnh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bổ sung tài sản các phòng ban thuộc huyện, chi hoạt động của các tổ chức, ban;
+ Kinh phí thực hiện Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Chấp hành Trung ương về ban hành chế độ chi hoạt động công tác đảng của tổ chức cơ sở đảng, đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở;
+ Kinh phí xây dựng ban hành kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;
+ Đối với hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ được tính đủ lương và các khoản đóng góp theo lương, định mức chi hoạt động bằng 50% so với định mức quản lý nhà nước tương đương.
* Hội đồng nhân dân
Chi hoạt động theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh để phục vụ các kỳ họp, tiếp xúc cử tri (không bao gồm kinh phí may trang phục cho đại biểu)
| STT | Huyện, thành phố, thị xã | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoái Châu, Ân Thi | Triệu đồng/huyện/năm | 510 |
| 2 | Các huyện, thị xã, thành phố còn lại | Triệu đồng/huyện/năm | 450 |
* Kinh phí Đảng
- Phân bổ theo tiêu chí biên chế và dân số
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 27 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 13.000 |
- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gồm:
+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuyên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể, vật tư, văn phòng phẩm, điện nước, xăng dầu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kết, điện thoại, Internet, cước bưu chính, công tác phí, làm thêm giờ, bảo hiểm xe ô tô phục vụ công tác, tiếp khách, mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng nhỏ; kinh phí chi chế độ cho cán bộ làm công tác lưu trữ, chế độ cho người làm công tác cơ yếu; chi đào tạo bồi dưỡng, chăm sóc sức khỏe cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý lĩnh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bổ sung tài sản; kinh phí xây dựng và ban hành văn bản; hoạt động kiểm tra, giám sát; kinh phí tiếp dân, xử lý đơn thư.
+ Kinh phí tiếp tục học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh;
+ Kinh phí chi nghiệp vụ khối Đảng.
* Tổ chức chính trị - xã hội
- Phân bổ theo tiêu chí biên chế
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên chế | Triệu đồng/biên chế/năm | 25 |
- Ngoài ra bổ sung thêm phụ cấp cựu chiến binh theo thực tế chi trả.
* Hỗ trợ tổ chức xã hội (Hội người mù)
+ Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.
+ Hỗ trợ chi hoạt động
| STT | Nội dung | Tiêu chí phân bổ | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động Hội Người mù | Triệu đồng/huyện/năm | 60 |
9. Chi an ninh, quốc phòng
a) An ninh
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Huyện | Triệu đồng/huyện/năm | 50 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 4.500 |
b) Quốc phòng
| STT | Tiêu chí | Đơn vị | Định mức năm 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Huyện | Triệu đồng/huyện/năm | 350 |
| 2 | Dân số | Đồng/người dân/năm | 4.500 |
Chi phụ cấp cho dân quân tự vệ: chi trả thực tế theo chế độ quy định.
10. Khen thưởng: định mức bằng 0,5% tổng chi thường xuyên.
11. Chi khác ngân sách: định mức tính bằng 0,5% tổng chi thường xuyên.
12. Dự phòng: định mức tính bằng 2% tổng chi.