vanban.org

Điều 5. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố — Nghị quyết 153/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2022 Thay thế: 301/2022/NQ-HĐND · 08/12/2022
Hưng Yên Ban hành 07/12/2021 Hiệu lực 07/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 301/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023-2025 · 301/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 153/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Hưng Yên năm 2022 · 153/2021/NQ-HĐND
07/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 · 75/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 153/2021/NQ-HĐND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố

1. Định mức phân bổ sự nghiệp kinh tế

a) Sự nghiệp Giao thông

STTNội dungTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Duy tu, bảo dưỡngTriệu đồng/Km/năm54
2Sửa chữaTriệu đồng/Km/năm21

Cầu đường bộ (Chiều dài 25m<L<300m): 2.850.000 đồng/m/năm.

Các năm tiếp theo được tính tăng thêm một phần trên cơ sở tỷ lệ tăng lương cơ sở.

- Hỗ trợ giao thông nông thôn: 30 triệu đồng/xã/năm.

b) Sự nghiệp Nông nghiệp (đã bao gồm hỗ trợ kinh phí gieo mạ dự phòng và tết trồng cây)

STTNội dungTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Chi thường xuyênTriệu đồng/xã/năm40

- Chi trợ giá giống cây, con giống: theo kế hoạch hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh (có quyết định cụ thể).

c) Thuỷ lợi, phòng chống thiên tai

STTNội dungTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Phòng chống thiên taiTriệu đồng/huyện/năm50
2Điểm canh đê (bao gồm đê chính và đê bối)Triệu đồng/điểm/năm25
3Thuỷ lợi nội đồngTriệu đồng/xã/năm20
STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm22
2Dân sốĐồng/người dân/năm8.800

3. Sự nghiệp Văn hoá, thông tin, thể thao

a) Chi quỹ lương theo số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.

b) Chi hoạt động thường xuyên phân bổ theo tiêu chí số người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao và dân số (đã bao gồm hỗ trợ hoạt động hè của đoàn thanh niên)

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm22
2Dân sốĐồng/người dân/năm8.800

4. Sự nghiệp phát thanh truyền hình và các hoạt động thông tin khác

a) Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.

b) Chi hoạt động thường xuyên phân bổ theo tiêu chí số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao và dân số

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm22
2Dân sốĐồng/người dân/năm8.800

5. Sự nghiệp đảm bảo xã hội

a) Tiêu chí xác định định mức theo đối tượng bảo trợ xã hội, bao gồm:

- Chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác theo quy định;

- Kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội mức hỗ trợ/hộ căn cứ biểu giá bán điện theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền;

- Kinh phí quà Tết cho người cao tuổi;

- Hỗ trợ chi phí hỏa táng theo quy định.

b) Sự nghiệp đảm bảo xã hội khác (công tác tuyên truyền, tập huấn, thẩm định hồ sơ, chi khác phục vụ cho công tác quản lý tại cấp huyện) được tính theo định mức

STTHuyện, thị xã, thành phốTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Huyện Khoái Châu, Ân ThiTriệu đồng/huyện/năm120
2Các huyện, thị xã, thành phố còn lạiTriệu đồng/huyện/năm100

6. Sự nghiệp y tế

a) Hoạt động Hội chữ thập đỏ

- Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.

- Hỗ trợ chi hoạt động theo định mức

STTNội dungTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Hoạt động Hội Chữ thập đỏTriệu đồng/huyện/năm60

b) Mua bảo hiểm y tế cho các đối tượng theo quy định, kinh phí hỗ trợ đóng Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

7. Sự nghiệp bảo vệ môi trường: phân bổ theo số đơn vị hành chính

STTHuyện, thị xã, thành phốTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Văn Lâm, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Văn GiangTriệu đồng/xã/năm50
2Các huyện, thành phố còn lạiTriệu đồng/xã/năm40

8. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính, đảng, đoàn thể

a) Chi con người: ngân sách đảm bảo chi lương và các khoản có tính chất lương theo biên chế được cấp có thẩm quyền giao; các khoản chi con người theo hợp đồng đối với người làm việc theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ được cấp có thẩm quyền giao.

b) Chi hoạt động quản lý hành chính, đảng, đoàn thể

* Quản lý nhà nước

- Phân bổ theo tiêu chí biên chế và dân số

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm25
2Dân sốĐồng/người dân/năm13.000

- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gồm:

+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuyên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể, vật tư, văn phòng phẩm, điện nước, xăng dầu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kết, điện thoại, Internet, cước bưu chính, công tác phí, làm thêm giờ, bảo hiểm xe ô tô phục vụ công tác, tiếp khách, mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng nhỏ; kinh phí hoạt động tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật; Ban chỉ đạo quản lý chất lượng theo mô hình khung, kinh phí thường xuyên ban tiếp dân, kinh phí chi bộ phận một cửa, kinh phí tăng cường kiểm soát thủ tục hành chính, kinh phí tiếp dân xử lý đơn thư, chỉ đào tạo bồi dưỡng cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý lĩnh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bổ sung tài sản các phòng ban thuộc huyện, chi hoạt động của các tổ chức, ban;

+ Kinh phí thực hiện Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2012 của Ban Chấp hành Trung ương về ban hành chế độ chi hoạt động công tác đảng của tổ chức cơ sở đảng, đảng bộ cấp trên trực tiếp cơ sở;

+ Kinh phí xây dựng ban hành kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật;

+ Đối với hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ được tính đủ lương và các khoản đóng góp theo lương, định mức chi hoạt động bằng 50% so với định mức quản lý nhà nước tương đương.

* Hội đồng nhân dân

Chi hoạt động theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh để phục vụ các kỳ họp, tiếp xúc cử tri (không bao gồm kinh phí may trang phục cho đại biểu)

STTHuyện, thành phố, thị xãTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Khoái Châu, Ân ThiTriệu đồng/huyện/năm510
2Các huyện, thị xã, thành phố còn lạiTriệu đồng/huyện/năm450

* Kinh phí Đảng

- Phân bổ theo tiêu chí biên chế và dân số

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm27
2Dân sốĐồng/người dân/năm13.000

- Định mức chi hoạt động thường xuyên trên đã bao gồm:

+ Các khoản chi hành chính phục vụ hoạt động, nghiệp vụ thường xuyên phục vụ bộ máy của các cơ quan: khen thưởng theo chế độ, phúc lợi tập thể, vật tư, văn phòng phẩm, điện nước, xăng dầu, vệ sinh môi trường, sách, báo, tạp chí, tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị tổng kết, sơ kết, điện thoại, Internet, cước bưu chính, công tác phí, làm thêm giờ, bảo hiểm xe ô tô phục vụ công tác, tiếp khách, mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng nhỏ; kinh phí chi chế độ cho cán bộ làm công tác lưu trữ, chế độ cho người làm công tác cơ yếu; chi đào tạo bồi dưỡng, chăm sóc sức khỏe cán bộ, chi hoạt động chuyên môn, quản lý lĩnh vực ngành, chi khác, chi mua sắm sửa chữa bổ sung tài sản; kinh phí xây dựng và ban hành văn bản; hoạt động kiểm tra, giám sát; kinh phí tiếp dân, xử lý đơn thư.

+ Kinh phí tiếp tục học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh;

+ Kinh phí chi nghiệp vụ khối Đảng.

* Tổ chức chính trị - xã hội

- Phân bổ theo tiêu chí biên chế

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1Biên chếTriệu đồng/biên chế/năm25

- Ngoài ra bổ sung thêm phụ cấp cựu chiến binh theo thực tế chi trả.

* Hỗ trợ tổ chức xã hội (Hội người mù)

+ Chi quỹ lương theo số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước được giao.

+ Hỗ trợ chi hoạt động

STTNội dungTiêu chí phân bổĐịnh mức năm 2022
1Hoạt động Hội Người mùTriệu đồng/huyện/năm60

9. Chi an ninh, quốc phòng

a) An ninh

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1HuyệnTriệu đồng/huyện/năm50
2Dân sốĐồng/người dân/năm4.500

b) Quốc phòng

STTTiêu chíĐơn vịĐịnh mức năm 2022
1HuyệnTriệu đồng/huyện/năm350
2Dân sốĐồng/người dân/năm4.500

Chi phụ cấp cho dân quân tự vệ: chi trả thực tế theo chế độ quy định.

10. Khen thưởng: định mức bằng 0,5% tổng chi thường xuyên.

11. Chi khác ngân sách: định mức tính bằng 0,5% tổng chi thường xuyên.

12. Dự phòng: định mức tính bằng 2% tổng chi.