vanban.org

Điều 7. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh — Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023
Khánh Hòa Ban hành 10/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 15/2021/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức phân bổ chi quốc phòng, an ninh

1. Đối với cấp tỉnh

Căn cứ nhiệm vụ bảo đảm quốc phòng, an ninh, nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ đối với con người và nhiệm vụ đặc thù, khả năng cân đối ngân sách hàng năm và Nghị định số 165/NĐ-CP ngày 24/12/2016 để bố trí kinh phí chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh hàng năm.

2. Đối với cấp huyện, cấp xã

Định mức bao gồm kinh phí huấn luyện dân quân tự vệ theo Quyết định điều động của Ủy ban nhân dân cấp huyện, kinh phí bồi dưỡng lực lượng tham gia công tác bảo vệ an ninh trật tự trên địa bàn xã, phường, thị trấn và các nhiệm vụ chi của cấp huyện, cấp xã theo phân cấp.

2.1. Chi quốc phòng

a) Cấp huyện

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phươngVùng đặc biệt khó khănVùng khó khănĐô thịVùng khác còn lại
1. Nha Trang34.50016.80016.800
2. Cam Ranh34.50016.80016.800
3. Ninh Hòa34.50016.90016.80016.800
4. Vạn Ninh17.3007.8007.800
5. Diên Khánh17.3007.8007.800
6. Cam Lâm17.3007.8007.800
7. Khánh Vĩnh59.20042.40023.100
8. Khánh Sơn59.200

b) Cấp xã

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phươngVùng đặc biệt khó khănVùng khó khănĐô thịVùng khác còn lại
1. Nha Trang14.3007.3007.300
2. Cam Ranh14.3007.3007.300
3. Ninh Hòa14.3008.9007.3007.300
Địa phươngVùng đặc biệt khó khănVùng khó khănĐô thịVùng khác còn lại
4. Vạn Ninh12.4006.2006.200
5. Diên Khánh12.4006.2006.200
6. Cam Lâm12.4006.2006.200
7. Khánh Vĩnh18.20013.4007.300
8. Khánh Sơn18.200

2.2. Chỉ an ninh trật tự

a) Cấp huyện

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phươngVùng đặc biệt khó khănVùng khó khănĐô thịVùng khác còn lại
1. Nha Trang8.2005.2004.600
2. Cam Ranh8.2005.2004.600
3. Ninh Hòa8.2004.8005.2004.600
4. Vạn Ninh6.4004.1003.500
5. Diên Khánh6.4004.1003.500
6. Cam Lâm6.4004.1003.500
7. Khánh Vĩnh23.60016.70010.500
8. Khánh Sơn23.600

b) Cấp xã

ĐVT: đồng/người dân/năm

Địa phươngVùng đặc biệt khó khănVùng khó khănĐô thịVùng khác còn lại
1. Nha Trang18.10012.30011.000
2. Cam Ranh18.10012.30011.000
3. Ninh Hòa18.10016.30012.30011.000
4. Vạn Ninh22.50014.50012.500
5. Diên Khánh22.50014.50012.500
6. Cam Lâm22.50014.50012.500
7. Khánh Vĩnh59.10048.80029.800
8. Khánh Sơn59.100