Điều 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
1. Cấp huyện
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 60.300 | 32.300 | 35.600 | |
| 2. Cam Ranh | 60.300 | 32.300 | 35.600 | |
| 3. Ninh Hòa | 60.300 | 49.900 | 32.300 | 35.600 |
| 4. Vạn Ninh | 72.200 | 38.700 | 42.100 | |
| 5. Diên Khánh | 72.200 | 38.700 | 42.100 | |
| 6. Cam Lâm | 72.200 | 38.700 | 42.100 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 151.300 | 106.000 | 65.600 | |
| 8. Khánh Sơn | 151.300 |
2. Cấp xã
ĐVT: đồng/người dân/năm
| Địa phương | Vùng đặc biệt khó khăn | Vùng khó khăn | Đô thị | Vùng khác còn lại |
| 1. Nha Trang | 6.400 | 3.400 | 3.900 | |
| 2. Cam Ranh | 6.400 | 3.400 | 3.900 | |
| 3. Ninh Hòa | 6.400 | 5.500 | 3.400 | 3.900 |
| 4. Vạn Ninh | 6.700 | 3.700 | 4.200 | |
| 5. Diên Khánh | 6.700 | 3.700 | 4.200 | |
| 6. Cam Lâm | 6.700 | 3.700 | 4.200 | |
| 7. Khánh Vĩnh | 20.300 | 17.400 | 10.700 | |
| 8. Khánh Sơn | 20.300 |
Trong định mức chi sự nghiệp đảm bảo xã hội dành 75% kinh phí trong định mức để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ. Trong đó chi hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội được hạch toán trong nội dung chi sự nghiệp y tế.