Điều 9. Chế độ chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân; các phiên họp, hội nghị do Thường trực Hội đồng nhân dân triệu tập; các cuộc họp của các Ban của Hội đồng nhân dân
1. Chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu được mời dự kỳ họp, hội nghị:
a) Chi hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu Hội đồng nhân dân; đại biểu các huyện, xã được mời dự kỳ họp, hội nghị:
| - Hội đồng nhân dân tỉnh: | 250.000 đồng/đạibiểu/ngày. |
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 220.000 đồng/đạibiểu/ngày.
| - Hội đồng nhân dân cấp xã: | 180.000 đồng/đạibiểu/ngày. |
(áp dụng đối với đại biểu ở xa, không có điều kiện đi về trong ngày; đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền mặt):
b) Chế độ phòng nghỉ:
Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của tỉnh (đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không nghỉ tại nơi nghỉ do cấp triệu tập bố trí thì không được thanh toán).
c) Chế độ tham dự kỳ họp của đại biểu Hội đồng nhân dân:
| TT | Đối tượng và nội dung | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| 1 | Chủ tọa kỳ họp | đồng/đại biểu/ngày | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| 2 | Đại biểu Hội đồng nhân dân tham dự kỳ họp | đồng/đại biểu/ngày | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| 3 | Đại biểu Hội đồng nhân dân nghiên cứu tài liệu tại kỳ họp | đồng/đại biểu/ngày | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
d) Chi hỗ trợ cho đại biểu theo danh sách mời dự kỳ họp; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên, phóng viên báo chí tham gia phục vụ kỳ họp:
| - Hội đồng nhân dân tỉnh: | 100.000 đồng/người/ngày. |
| - Hội đồng nhân dân cấp huyện: | 100.000 đồng/người/ngày. |
| - Hội đồng nhân dân cấp xã: | 100.000 đồng/người/ngày. |
đ) Chi giải khát giữa giờ: 20.000 đồng/người/buổi.
e) Trường hợp kỳ họp vào ngày Thứ bảy, Chủ nhật: Mức chi bằng 02 lần mức quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều này (trừ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân nghiên cứu tài liệu tại kỳ họp).
2. Chi cho các phiên họp, hội nghị do Thường trực Hội đồng nhân dân
triệu tập; cuộc họp của các Ban của Hội đồng nhân dân:
| TT | Đối tượng và nội dung | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| 1 | Chủ trì | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 | 70.000 |
| 2 | Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 3 | Nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
* Trường hợp họp vào ngày Thứ bảy, Chủ nhật, ngày lễ: Mức chi bằng 02 lần mức quy định nêu trên.