vanban.org

Điều 7. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân — Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 25/08/2025
Tuyên Quang Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 11/2021/NQ-HĐND
01/01/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 15/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ban hành Quy định về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 07/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân

1. Chi bồi dưỡng tiếp công dân: Nội dung chi, mức chi được áp dụng theo Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Chi xây dựng, tổng hợp báo cáo kết quả tiếp công dân của Thường trực Hội đồng nhân dân:

- Hội đồng nhân dân tỉnh:400.000 đồng/báo cáo.

- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 200.000 đồng/báo cáo.

- Hội đồng nhân dân cấp xã:150.000 đồng/báo cáo.