vanban.org

Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình, kế hoạch của Thường trực Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân — Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 25/08/2025
Tuyên Quang Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 11/2021/NQ-HĐND
01/01/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 15/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ban hành Quy định về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 07/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình, kế hoạch của Thường trực Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân

TTĐối tượng và nội dungĐơn vị tínhHĐND tỉnhHĐND cấp huyệnHĐND cấp xã
1Hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử tri của từng cấpđồng/điểm/lần1.500.0001.000.000700.000
2Hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử chi kết hợp 02 cấp (tỉnh, huyện; tỉnh, xã) hoặc 03 cấp (tỉnh, huyện, xã)đồng/điểm/lần2.500.000  
3Hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử chi kết hợp 02 cấp (huyện, xã)đồng/điểm/lần 1.700.000 
4Chi hỗ trợ tiếp xúc cử tri, hỗ trợ hoạt động và khai thác tài liệu cho đại biểu Hội đồng nhân dânđồng/đại biểu/ năm4.000.0002.000.0001.000.000
5Bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên và phóng viên báo chí trực tiếp phục vụ tiếp xúc cử triđồng/người/buổi100.000100.000100.000
6Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri của Thường trực Hội đồng nhân dânđồng/báo cáo500.000300.000200.000
7Báo cáo tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri của tổ đại biểu Hội đồng nhân dânđồng/báo cáo200.000100.000