Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân và các văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân
1. Chi thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết trình tại kỳ họp:
| - Hội đồng nhân dân tỉnh: | 500.000 đồng/văn bản. |
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 400.000 đồng/văn bản.
| - Hội đồng nhân dân cấp xã: | 300.000 đồng/văn bản. |
(Đối với thẩm tra các dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật: Mức chi áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm công tác bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn hệ thống pháp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang)
2. Chi thẩm tra các văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân:
| - Hội đồng nhân dân tỉnh: | 400.000 đồng/văn bản. |
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 300.000 đồng/văn bản.
| - Hội đồng nhân dân cấp xã: | 200.000 đồng/văn bản. |
| Điều 5. Chi cho công tác giám sát, khảo sát | |
| 1. Chi xây dựng đề cương giám sát, khảo sát: |
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| a | Giám sát | đồng/văn bản | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| b | Khảo sát | đồng/văn bản | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
2. Chi bồi dưỡng đoàn giám sát, khảo sát:
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| a | Trưởng đoàn | đồng/người/buổi | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
| b | Thành viên chính thức, tổ giúp việc của đoàn | đồng/người/buổi | 75.000 | 75.000 | 75.000 |
| c | Công chức, viên chức, nhân viên phục vụ | đồng/người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
3. Chi xây dựng, hoàn chỉnh báo cáo kết quả giám sát, khảo sát:
| TT | Đối tượng | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| a | Báo cáo kết quả giám sát | đồng/báo cáo | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| b | Báo cáo kết quả khảo sát | đồng/báo cáo | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |