vanban.org

Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân và các văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân — Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/08/2025 Thay thế: 06/2025/NQ-HĐND · 25/08/2025
Tuyên Quang Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định một số chế độ chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 11/2021/NQ-HĐND
01/01/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 15/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ban hành Quy định về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 07/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 11/2021/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết trình tại kỳ họp Hội đồng nhân dân và các văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân

1. Chi thẩm tra các báo cáo, dự thảo nghị quyết trình tại kỳ họp:

- Hội đồng nhân dân tỉnh:500.000 đồng/văn bản.

- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 400.000 đồng/văn bản.

- Hội đồng nhân dân cấp xã:300.000 đồng/văn bản.

(Đối với thẩm tra các dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật: Mức chi áp dụng theo quy định tại Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 25/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm công tác bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn hệ thống pháp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang)

2. Chi thẩm tra các văn bản phát sinh giữa 02 kỳ họp theo phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân:

- Hội đồng nhân dân tỉnh:400.000 đồng/văn bản.

- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 300.000 đồng/văn bản.

- Hội đồng nhân dân cấp xã:200.000 đồng/văn bản.
Điều 5. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
1. Chi xây dựng đề cương giám sát, khảo sát:
TTĐối tượngĐơn vị tínhHĐND tỉnhHĐND cấp huyệnHĐND cấp xã
aGiám sátđồng/văn bản700.000400.000300.000
bKhảo sátđồng/văn bản500.000300.000200.000

2. Chi bồi dưỡng đoàn giám sát, khảo sát:

TTĐối tượngĐơn vị tínhHĐND tỉnhHĐND cấp huyệnHĐND cấp xã
aTrưởng đoànđồng/người/buổi100.000100.000100.000
bThành viên chính thức, tổ giúp việc của đoànđồng/người/buổi75.00075.00075.000
cCông chức, viên chức, nhân viên phục vụđồng/người/buổi50.00050.00050.000

3. Chi xây dựng, hoàn chỉnh báo cáo kết quả giám sát, khảo sát:

TTĐối tượngĐơn vị tínhHĐND tỉnhHĐND cấp huyệnHĐND cấp xã
aBáo cáo kết quả giám sátđồng/báo cáo2.000.0001.400.0001.000.000
bBáo cáo kết quả khảo sátđồng/báo cáo1.200.000600.000300.000