vanban.org

Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục — Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/11/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/07/2023 Thay thế: 18/2024/NQ-HĐND · 08/11/2024 Sửa đổi, bổ sung: 09/2023/NQ-HĐND · 06/07/2023
Hà Nam Ban hành 20/04/2022 Hiệu lực 01/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 09/2022/NQ-HĐND
16/07/202309/2023/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/05/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Nguyên tắc thực hiện

a) Các cơ sở giáo dục thực hiện thu đúng, thu vừa đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản; chỉ được thu sau khi đã thỏa thuận với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện và phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Nghị quyết này.

b) Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được quy định của Nghị quyết.

c) Mức thu phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội và thu nhập của người dân trên địa bàn.

Sửa đổi bởi 09/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 16/07/2023

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu tối đaĐối tượng áp dụng
ICác khoản thu quy định mức trần
1Dịch vụ vệ sinhHọc sinh/tháng20.500Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
2Tiền ăn bán trú (không bao gồm chất đốt, điện và nước sinh hoạt)Học sinh/ngày25.000Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học và THCS
5Dịch vụ quản lý, chăm sóc trẻ, học sinh buổi trưa (trực trưa)Học sinh/ngày5.000Trẻ em Mầm non; học sinh Tiểu học và THCS
7Dịch vụ trông giữ xe
- Xe đạpHọc sinh/tháng10.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
- Xe điện, xe máyHọc sinh/tháng15.000
8Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục vụ nấu ăn và đồ dùng cá nhân phục vụ nuôi ăn bán trú
- Học sinh tuyển mới lần đầuHọc sinh/lần300.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học và THCS
- Thu bổ sung, thay thế hàng nămHọc sinh/năm100.000
10Dịch vụ dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) đối với THCS, THPT, GDTX; học buổi 2 đối với trường tiểu học (khi chưa bố trí đủ giáo viên theo quy định)
- Dạy học buổi 2
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết6.000Học sinh Tiểu học
STTNội dungĐơn vị tínhMức thu tối đaĐối tượng áp dụng
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết7.000Học sinh Tiểu học
- Dạy thêm các môn văn hóa với THCS
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết7.000Học sinh THCS
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết8.000
- Dạy thêm các môn văn hóa với THPT, GDTX
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết9.000Học sinh THPT, GDTX
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết11.000
11Tiền Văn phòng phẩm, in đề, giấy thi, giấy nháp cho các lần kiểm tra tập trung, khảo sát chất lượng đánh giá học sinh.Học sinh/năm115.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
14Hoạt động sinh hoạt câu lạc bộHọc sinh/tiết8.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
IICác khoản thu không quy định mức trần
Tiền điện điều hòa, bình nóng lạnh tại các lớp học; tiền chất đốt, tiền điện và nước sinh hoạt phục vụ bán trú, nội trú; dịch vụ đưa đón học sinh; hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường; tiền mua phôiHọc sinh/tháng hoặc học sinh/lầnThu theo thực tế, nhu cầuTrẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
STTNội dungĐơn vị tínhMức thu tối đaĐối tượng áp dụng
liệu học nghề, tiền thi chứng chỉ nghề theo Chương trình giáo dục phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam.