vanban.org

Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam

Hà Nam Ban hành 20/04/2022 Hiệu lực 01/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 18/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam · 09/2022/NQ-HĐND
16/07/202309/2023/NQ-HĐNDSửa đổi 01/05/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 01/05/2022 – 15/07/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/2022/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 20 tháng 4 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 47/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 24/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2021 quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập; số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Xét Tờ trình số 849/TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ sở giáo dục công lập: Trường Mầm non, trường Tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, Trung tâm giáo dục thường xuyên - hướng nghiệp tỉnh Hà Nam và Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên;

- Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh;

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

1. Nguyên tắc thực hiện

a) Các cơ sở giáo dục thực hiện thu đúng, thu vừa đủ chi, chi đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. Trước khi thu phải có dự toán chi tiết thu, chi từng khoản; chỉ được thu sau khi đã thỏa thuận với cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện và phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp. Mức thu không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Nghị quyết này.

b) Cơ sở giáo dục công lập không được thỏa thuận các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác ngoài các khoản thu dịch vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục được quy định của Nghị quyết.

c) Mức thu phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội và thu nhập của người dân trên địa bàn.

2. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính: Đồng

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu tối đaĐối tượng áp dụng
ICác khoản thu quy định mức trần
1Dịch vụ vệ sinh
- Vệ sinh phòng học có nhà vệ sinh khép kínTrẻ/tháng18.000Trẻ em Mầm non
- Vệ sinh phòng họcHọc sinh/tháng6.000Học sinh Tiểu học
- Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 2 buổi/ngày)Học sinh/tháng12.000Học sinh Tiểu học
- Vệ sinh Khu nhà vệ sinh chung (Trường học 1 buổi/ngày)Học sinh/tháng8.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
2Tiền ăn bán trú (không bao gồm chất đốt và nước sinh hoạt)Học sinh/ngày25.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học
3Dịch vụ thuê người nấu ăn bán trúHọc sinh/tháng100.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS
4Dịch vụ chăm sóc trẻ, học sinh ngoài giờ học
- Ngày thứ 7 và ngày hè
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/ngày30.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/ngày40.000
- Ngoài giờ họcHọc sinh/giờ10.000
5Dịch vụ quản lý, chăm sóc trẻ buổi trưa (trực trưa)Trẻ em/ngày5.000Trẻ em Mầm non
6Dịch vụ nước uốngHọc sinh/tháng10.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
7Dịch vụ trông giữ xe
- Xe đạpHọc sinh/tháng10.000Học sinh THCS, THPT và GDTX
- Xe điện, xe máyHọc sinh/tháng15.000
8Tiền mua sắm dụng cụ, đồ dùng phục vụ nấu ăn và đồ dùng cá nhân phục vụ nuôi ăn bán trú
- Học sinh tuyển mới lần đầuHọc sinh/lần300.000Trẻ em Mầm non; Học sinh Tiểu học
- Thu bổ sung, thay thế hằng nămHọc sinh/năm học100.000
9Tiền đồ dùng, đồ chơi và học liệu phục vụ cho trẻTrẻ em/năm học300.000Trẻ em Mầm non
10Dịch vụ dạy thêm các môn văn hóa (kể cả dạy trực tuyến) đối với THCS, THPT, GDTX; học buổi 2 đối với trường tiểu học (khi chưa bố trí đủ giáo viên theo quy định)
- Dạy học buổi 2
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết5.000Học sinh Tiểu học
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết6.000Học sinh Tiểu học
- Dạy thêm các môn văn hóa với THCS
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết6.000Học sinh THCS
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết7.000
+ Các lớp chất lượng cao, Trường THPT chuyên Biên HòaHọc sinh/tiết10.000
- Dạy thêm các môn văn hóa với THPT, GDTX
+ Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết8.000Học sinh THPT, GDTX
+ Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết10.000
11Tiền Văn phòng phẩm, in đề, giấy thi, giấy nháp cho các lần kiểm tra tập trung, khảo sát chất lượng đánh giá học sinh, thi thử (không chi trả tiền công)Học sinh/năm100.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
12Làm quen Tiếng Anh đối với trẻ mẫu giáo, học sinh lớp 1, 2 và dạy bổ trợ Tiếng Anh cho học sinh từ lớp 3 đến lớp 12
- Giáo viên là người Việt NamHọc sinh/tiết8.000Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
- Giáo viên là người nước ngoàiHọc sinh/tiết50.000
13Giáo dục kỹ năng sống
- Do nhà trường tổ chứcHọc sinh/tiết6.000Trẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
- Do tổ chức cấp phép triển khai tại nhà trườngHọc sinh/tiết50.000
14Hoạt động sinh hoạt câu lạc bộ nghệ thuật, thể dục thể thao
- Khu vực nông thôn (các trường thuộc xã)Học sinh/tiết6.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
- Khu vực thành thị (các trường thuộc thị trấn, phường)Học sinh/tiết7.000
15Thẻ học sinhHọc sinh/năm học30.000Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX
IICác khoản thu không quy định mức trần
Tiền điện điều hòa, bình nóng lạnh tại các lớp học; tiền chất đốt và nước sinh hoạt phục vụ bán trú, nội trú; Dịch vụ đưa đón học sinh; Hoạt động trải nghiệm ngoài nhà trường; Tiền mua phôi liệu học nghề theo Chương trình giáo dục phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo;Học sinh/tháng hoặc học sinh/năm họcThu theo thực tế, nhu cầuTrẻ em Mẫu giáo; Học sinh Tiểu học, THCS, THPT và GDTX

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, Kỳ họp thứ sáu (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2022./.

Mục lục Bấm để đi tới điều