vanban.org

Điều 16. Lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/12/2024 Thay thế: 24/2024/NQ-HĐND · 06/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 08/2023/NQ-HĐND · 14/07/2023
Đắk Lắk Ban hành 20/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 24/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 15/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Lệ phí hộ tịch

Lệ phí hộ tịch là khoản thu đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, không bao gồm việc cấp bản sao trích lục hộ tịch (thu phí khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch theo quy định tại Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).

1. Đối tượng nộp lệ phí:

Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.

b) Áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố:

Đơn vị tính: Đồng/trường hợp.

STT Việc thực hiện Mức thu
01 Đăng ký khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 80.000
02 Đăng ký khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử) 80.000
03 Đăng ký kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.600.000
04 Đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ 80.000
05 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.600.000
06 Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch cho công dân Việt Nam từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước 30.000
07 Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 80.000
08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 80.000
09 Đăng ký hộ tịch khác 80.000

c) Miễn, giảm lệ phí đăng ký hộ tịch

- Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch khi thuộc một trong những trường hợp sau: đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật; đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn tại Ủy ban nhân dân cấp xã, đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân cấp xã, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

- Giảm lệ phí đăng ký hộ tịch khi thuộc một trong những trường hợp sau: Công dân Việt Nam là người cao tuổi hoặc đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (xã khu vực III theo phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ) khi đăng ký hộ tịch thuộc điểm a hoặc cải chính hộ tịch thuộc số thứ tự 06 điểm b khoản 2 Điều này thì được giảm 50% lệ phí đăng ký hộ tịch.

Trường hợp vừa thuộc đối tượng miễn, vừa thuộc đối tượng giảm thì miễn lệ phí đăng ký hộ tịch

3. Tổ chức thu lệ phí phải nộp toàn bộ, đầy đủ, kịp thời số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.