vanban.org

Điều 15. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt — Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND

Ninh Bình Ban hành 30/07/2025 Hiệu lực 30/07/2025 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
05/07/202620/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 30/07/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số khoản thu phí, lệ phí “0 đồng” thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND › Chương I › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt

Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026

2. Miễn phí thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP.

Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026

3. Mức thu, quản lý sử dụng

STT Nội dung Mức thu Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu Tỷ lệ (%) nộp ngân sách nhà nước
  Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nguồn nước sạch từ tổ chức cung cấp nước sạch 10% giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 6% 94%
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026

4. Tổ chức thu phí: Tổ chức cung cấp nước sạch