Điều 15. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026 Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026
1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân xả nước thải quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026
2. Miễn phí thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 346/2025/NĐ-CP.
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026
3. Mức thu, quản lý sử dụng
| STT | Nội dung | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp ngân sách nhà nước |
| Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nguồn nước sạch từ tổ chức cung cấp nước sạch | 10% giá bán của 01 m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng | 6% | 94% |
Sửa đổi bởi 20/2026/NQ-HĐND · hiệu lực 05/07/2026
4. Tổ chức thu phí: Tổ chức cung cấp nước sạch